Chữ 锋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锋, chiết tự chữ PHONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锋:

锋 phong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锋

Chiết tự chữ phong bao gồm chữ 金 夆 hoặc 钅 夆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锋 cấu thành từ 2 chữ: 金, 夆
  • ghim, găm, kim
  • phùng
  • 2. 锋 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 夆
  • kim
  • phùng
  • phong [phong]

    U+950B, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋒;
    Pinyin: feng1;
    Việt bính: fung1;

    phong

    Nghĩa Trung Việt của từ 锋

    Giản thể của chữ .
    phong, như "xung phong, tiên phong" (gdhn)

    Nghĩa của 锋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋒)
    [fēng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHONG
    1. mũi nhọn; mũi (đao, kiếm); ngòi。(刀、剑等)锐利或尖端的部分。
    刀锋
    mũi dao
    笔锋
    ngòi viết
    针锋相对
    đối chọi nhau gay gắt.
    词锋
    lời lẽ sắc bén
    2. tiên phong; đi đầu (trong quân đội)。在前列带头的(多指军队)。
    前锋
    tiền phong
    先锋
    tiên phong
    3. phong diện (khu vực luồng không khí lạnh gặp luồng không khí nóng)。锋面。
    冷锋
    lãnh phong (khu vực luồng không khí lạnh gặp luồng không khí nóng và đẩy lui luồng không khí nóng.)
    暖锋
    luồng không khí nóng.
    Từ ghép:
    锋镝 ; 锋利 ; 锋芒 ; 锋铓 ; 锋面

    Chữ gần giống với 锋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锋

    ,

    Chữ gần giống 锋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锋 Tự hình chữ 锋 Tự hình chữ 锋 Tự hình chữ 锋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

    phong:xung phong, tiên phong
    锋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锋 Tìm thêm nội dung cho: 锋