Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锋, chiết tự chữ PHONG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锋:
锋
Biến thể phồn thể: 鋒;
Pinyin: feng1;
Việt bính: fung1;
锋 phong
phong, như "xung phong, tiên phong" (gdhn)
Pinyin: feng1;
Việt bính: fung1;
锋 phong
Nghĩa Trung Việt của từ 锋
Giản thể của chữ 鋒.phong, như "xung phong, tiên phong" (gdhn)
Nghĩa của 锋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋒)
[fēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: PHONG
1. mũi nhọn; mũi (đao, kiếm); ngòi。(刀、剑等)锐利或尖端的部分。
刀锋
mũi dao
笔锋
ngòi viết
针锋相对
đối chọi nhau gay gắt.
词锋
lời lẽ sắc bén
2. tiên phong; đi đầu (trong quân đội)。在前列带头的(多指军队)。
前锋
tiền phong
先锋
tiên phong
3. phong diện (khu vực luồng không khí lạnh gặp luồng không khí nóng)。锋面。
冷锋
lãnh phong (khu vực luồng không khí lạnh gặp luồng không khí nóng và đẩy lui luồng không khí nóng.)
暖锋
luồng không khí nóng.
Từ ghép:
锋镝 ; 锋利 ; 锋芒 ; 锋铓 ; 锋面
[fēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: PHONG
1. mũi nhọn; mũi (đao, kiếm); ngòi。(刀、剑等)锐利或尖端的部分。
刀锋
mũi dao
笔锋
ngòi viết
针锋相对
đối chọi nhau gay gắt.
词锋
lời lẽ sắc bén
2. tiên phong; đi đầu (trong quân đội)。在前列带头的(多指军队)。
前锋
tiền phong
先锋
tiên phong
3. phong diện (khu vực luồng không khí lạnh gặp luồng không khí nóng)。锋面。
冷锋
lãnh phong (khu vực luồng không khí lạnh gặp luồng không khí nóng và đẩy lui luồng không khí nóng.)
暖锋
luồng không khí nóng.
Từ ghép:
锋镝 ; 锋利 ; 锋芒 ; 锋铓 ; 锋面
Chữ gần giống với 锋:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锋
鋒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋
| phong | 锋: | xung phong, tiên phong |

Tìm hình ảnh cho: 锋 Tìm thêm nội dung cho: 锋
