Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顺, chiết tự chữ THUẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺:
顺
Biến thể phồn thể: 順;
Pinyin: shun4;
Việt bính: seon6;
顺 thuận
thuận, như "thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận" (gdhn)
Pinyin: shun4;
Việt bính: seon6;
顺 thuận
Nghĩa Trung Việt của từ 顺
Giản thể của chữ 順.thuận, như "thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận" (gdhn)
Nghĩa của 顺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (順)
[shùn]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 13
Hán Việt: THUẬN
1. thuận; xuôi。向着同一个方向(跟"逆"相对)。
顺风。
thuận gió.
顺流而下。
xuôi dòng; thuận dòng.
2. theo。依着自然情势(移动);沿(着)。
顺大道走。
đi theo đường lớn.
水顺着山沟流。
nước chảy theo khe núi.
3. theo một hướng。使方向一致;使有条理次序。
把船顺过来,一只一只地靠岸停下。
sắp xếp thuyền theo một hướng, từng chiếc từng chiếc một đỗ sát bờ.
这篇文章还得顺一顺。
bài văn này còn phải sửa lại cho suôn sẻ.
4. tiện; thuận。趁便;顺便。
顺手关门。
tiện tay đóng cửa.
顺嘴说了出来。
thuận miệng nói ra.
5. vừa; như ý。适合;如意。
顺心。
vừa lòng.
顺眼。
vừa mắt.
不顺他的意。
không vừa ý anh ta.
6. lần lượt。依次。
7. thuận theo。顺从。
归顺。
thuận theo.
百依百顺。
vâng theo răm rắp; ngoan ngoãn vâng theo
8. họ Thuận。(Shùn)姓。
Từ ghép:
顺便 ; 顺差 ; 顺畅 ; 顺次 ; 顺从 ; 顺带 ; 顺当 ; 顺导 ; 顺道 ; 顺丁橡胶 ; 顺耳 ; 顺风 ; 顺风吹火 ; 顺风耳 ; 顺风转舵 ; 顺服 ; 顺和 ; 顺化 ; 顺脚 ; 顺口 ; 顺口溜 ; 顺理成章 ; 顺利 ; 顺溜 ; 顺路 ; 顺民 ; 顺势 ; 顺手 ; 顺手牵羊 ; 顺水 ; 顺水人情 ; 顺水推舟 ; 顺遂 ; 顺藤摸瓜 ; 顺心 ; 顺序 ; 顺延 ; 顺眼 ; 顺应 ; 顺治 ; 顺嘴
[shùn]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 13
Hán Việt: THUẬN
1. thuận; xuôi。向着同一个方向(跟"逆"相对)。
顺风。
thuận gió.
顺流而下。
xuôi dòng; thuận dòng.
2. theo。依着自然情势(移动);沿(着)。
顺大道走。
đi theo đường lớn.
水顺着山沟流。
nước chảy theo khe núi.
3. theo một hướng。使方向一致;使有条理次序。
把船顺过来,一只一只地靠岸停下。
sắp xếp thuyền theo một hướng, từng chiếc từng chiếc một đỗ sát bờ.
这篇文章还得顺一顺。
bài văn này còn phải sửa lại cho suôn sẻ.
4. tiện; thuận。趁便;顺便。
顺手关门。
tiện tay đóng cửa.
顺嘴说了出来。
thuận miệng nói ra.
5. vừa; như ý。适合;如意。
顺心。
vừa lòng.
顺眼。
vừa mắt.
不顺他的意。
không vừa ý anh ta.
6. lần lượt。依次。
7. thuận theo。顺从。
归顺。
thuận theo.
百依百顺。
vâng theo răm rắp; ngoan ngoãn vâng theo
8. họ Thuận。(Shùn)姓。
Từ ghép:
顺便 ; 顺差 ; 顺畅 ; 顺次 ; 顺从 ; 顺带 ; 顺当 ; 顺导 ; 顺道 ; 顺丁橡胶 ; 顺耳 ; 顺风 ; 顺风吹火 ; 顺风耳 ; 顺风转舵 ; 顺服 ; 顺和 ; 顺化 ; 顺脚 ; 顺口 ; 顺口溜 ; 顺理成章 ; 顺利 ; 顺溜 ; 顺路 ; 顺民 ; 顺势 ; 顺手 ; 顺手牵羊 ; 顺水 ; 顺水人情 ; 顺水推舟 ; 顺遂 ; 顺藤摸瓜 ; 顺心 ; 顺序 ; 顺延 ; 顺眼 ; 顺应 ; 顺治 ; 顺嘴
Dị thể chữ 顺
順,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |

Tìm hình ảnh cho: 顺 Tìm thêm nội dung cho: 顺
