Chữ 顺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顺, chiết tự chữ THUẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺:

顺 thuận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顺

Chiết tự chữ thuận bao gồm chữ 川 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顺 cấu thành từ 2 chữ: 川, 页
  • xiên, xuyên
  • hiệt
  • thuận [thuận]

    U+987A, tổng 9 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 順;
    Pinyin: shun4;
    Việt bính: seon6;

    thuận

    Nghĩa Trung Việt của từ 顺

    Giản thể của chữ .
    thuận, như "thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận" (gdhn)

    Nghĩa của 顺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (順)
    [shùn]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 13
    Hán Việt: THUẬN
    1. thuận; xuôi。向着同一个方向(跟"逆"相对)。
    顺风。
    thuận gió.
    顺流而下。
    xuôi dòng; thuận dòng.
    2. theo。依着自然情势(移动);沿(着)。
    顺大道走。
    đi theo đường lớn.
    水顺着山沟流。
    nước chảy theo khe núi.
    3. theo một hướng。使方向一致;使有条理次序。
    把船顺过来,一只一只地靠岸停下。
    sắp xếp thuyền theo một hướng, từng chiếc từng chiếc một đỗ sát bờ.
    这篇文章还得顺一顺。
    bài văn này còn phải sửa lại cho suôn sẻ.
    4. tiện; thuận。趁便;顺便。
    顺手关门。
    tiện tay đóng cửa.
    顺嘴说了出来。
    thuận miệng nói ra.
    5. vừa; như ý。适合;如意。
    顺心。
    vừa lòng.
    顺眼。
    vừa mắt.
    不顺他的意。
    không vừa ý anh ta.
    6. lần lượt。依次。
    7. thuận theo。顺从。
    归顺。
    thuận theo.
    百依百顺。
    vâng theo răm rắp; ngoan ngoãn vâng theo
    8. họ Thuận。(Shùn)姓。
    Từ ghép:
    顺便 ; 顺差 ; 顺畅 ; 顺次 ; 顺从 ; 顺带 ; 顺当 ; 顺导 ; 顺道 ; 顺丁橡胶 ; 顺耳 ; 顺风 ; 顺风吹火 ; 顺风耳 ; 顺风转舵 ; 顺服 ; 顺和 ; 顺化 ; 顺脚 ; 顺口 ; 顺口溜 ; 顺理成章 ; 顺利 ; 顺溜 ; 顺路 ; 顺民 ; 顺势 ; 顺手 ; 顺手牵羊 ; 顺水 ; 顺水人情 ; 顺水推舟 ; 顺遂 ; 顺藤摸瓜 ; 顺心 ; 顺序 ; 顺延 ; 顺眼 ; 顺应 ; 顺治 ; 顺嘴

    Chữ gần giống với 顺:

    , , , ,

    Dị thể chữ 顺

    ,

    Chữ gần giống 顺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顺 Tự hình chữ 顺 Tự hình chữ 顺 Tự hình chữ 顺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

    thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
    顺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顺 Tìm thêm nội dung cho: 顺