Từ: biết, tất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ biết, tất:

瘪 biết, tất

Đây là các chữ cấu thành từ này: biết,tất

biết, tất [biết, tất]

U+762A, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癟;
Pinyin: pie1, bie3, bie1;
Việt bính: bit6;

biết, tất

Nghĩa Trung Việt của từ 瘪

Giản thể của chữ .
biết (gdhn)

Nghĩa của 瘪 trong tiếng Trung hiện đại:

[biē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: BIẾT

ma-cà-bông。见瘪三。
Ghi chú: 另见biě
Từ ghép:
瘪三
Từ phồn thể: (癟)
[biě]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: BIẾT

móm; móp; móp méo; bẹp; lép; xẹp; óp; tẹt; đét; quắt queo; tóp。物体表面凹下去;不饱满。
干瘪。
khô tóp; khô quắt; khô đét
瘪谷。
lúa lép
没牙瘪嘴儿。
không răng miệng móm
车带瘪了。
lốp xe xẹp rồi
乒乓球瘪了。
trái ping-pong móp rồi
瘪鼻子。
mũi tẹt
Ghi chú: 另见biē
Từ ghép:
瘪螺痧 ; 瘪瘦 ; 瘪塌塌

Chữ gần giống với 瘪:

, , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

Dị thể chữ 瘪

,

Chữ gần giống 瘪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘪 Tự hình chữ 瘪 Tự hình chữ 瘪 Tự hình chữ 瘪

Nghĩa chữ nôm của chữ: tất

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất:tất cơ (vải serge)
tất:tất cơ (vải serge)
tất𭔎:tất tô (tiếng xào xạc)
tất:tất nhiên, tất yếu
tất:tất tâm, tất lực
tất𢴑:tất bật, tất tưởi
tất:tất giao (keo sơn)
tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất󰍶:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất:tất (tiếng xào xạc)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất (đầu gối)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất suất (con dế)
tất:trú tất (dừng chân)
tất:trú tất (dừng chân)
tất:bít tất
biết, tất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biết, tất Tìm thêm nội dung cho: biết, tất