Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ bầu:

裒 bầu褒 bao, bầu

Đây là các chữ cấu thành từ này: bầu

bầu [bầu]

U+88D2, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pou2, bao1;
Việt bính: fau4 pau4;

bầu

Nghĩa Trung Việt của từ 裒

(Động) Tụ họp.
◎Như: bầu tập
tụ tập.

(Động)
Bớt, giảm thiểu.
◎Như: bầu đa ích quả bớt bên nhiều thêm cho bên ít.

bâu, như "bâu áo" (vhn)
phẫu (btcn)
bầu, như "bầu liễm (thu tiền góp của)" (gdhn)
phầu (gdhn)

Nghĩa của 裒 trong tiếng Trung hiện đại:

[póu]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: BẦU
1. góp nhặt; thu thập。聚。
裒辑。
góp nhặt ghi chép lại.
裒然成集。
góp nhặt ghi chép lại thành tập.
2. rút ra; lấy ra。取出。
裒多益寡(取有余,补不足)。
tích cốc phòng cơ; tích y phòng hàn; lấy dư bù thiếu.
Từ ghép:
裒辑

Chữ gần giống với 裒:

, , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

Chữ gần giống 裒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裒 Tự hình chữ 裒 Tự hình chữ 裒 Tự hình chữ 裒

bao, bầu [bao, bầu]

U+8912, tổng 15 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao1;
Việt bính: bou1
1. [褒拜] bao bái 2. [褒貶] bao biếm 3. [褒章] bao chương 4. [褒揚] bao dương 5. [褒姒] bao tự 6. [褒奬] bao tưởng 7. [褒賞] bao thưởng 8. [褒稱] bao xưng 9. [褒衣] bao y 10. [褒衣博帶] bao y bác đái;

bao, bầu

Nghĩa Trung Việt của từ 褒

(Động) Mặc quần áo rộng.

(Động)
Khen ngợi, tán dương.
§ Đối lại với biếm
chê.
◎Như: bao dương khen ngợi.

(Tính)
Rộng, lớn.
◎Như: bao y áo rộng, áo thụng, áo nhà vua ban cho để khen thưởng.

(Danh)
Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây, còn gọi là Hữu Bao .Một âm là bầu.

(Động)
Tụ lại.
§ Thông bầu .
§ Cũng viết là .
bao, như "bao dương (khen)" (vhn)

Nghĩa của 褒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (褒)
[bāo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BAO
1. tán dương; khen ngợi。赞扬;夸奖。
2. rộng (quần áo)。(衣服)肥大。
Từ ghép:
褒贬 ; 褒贬 ; 褒禅山 ; 褒奖 ; 褒扬 ; 褒义 ; 褒义词

Chữ gần giống với 褒:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 褒

,

Chữ gần giống 褒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褒 Tự hình chữ 褒 Tự hình chữ 褒 Tự hình chữ 褒

Dịch bầu sang tiếng Trung hiện đại:

《用于景色、气象、声音、语言、心意等(前面用"一"字)。》một bầu không khí mới.
一片新气象。
推定; 举 ; 推选; 选举;  推选 ;  推举。 《推举确定。》
mọi người bầu anh ấy làm chủ tịch đại hội lần sau.
大家推定他为下一次的大会主席。
mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng công đoàn.
大家推举他为工会小组长。
表决 《会议上通过举手、投票等方式做出决定。》
西葫芦 《 一年生草本植物, 茎蔓生, 横断面呈五角形, 叶子略呈三角形, 有深裂, 果实长圆筒形, 通常深绿色间黄褐色, 果实是蔬菜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bầu

bầu:bầu ra
bầu:bầu bí
bầu:bầu nhầu (càu nhàu)
bầu:có bầu (mang thai)
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)
bầu:có bầu (mang thai)
bầu: 
bầu:cái bầu
bầu󰓲:có bầu (mang thai)
bầu:bầu bí
bầu:bầu liễm (thu tiền góp của)
bầu:(Chỗ các căm bánh xe tụ lại)
bầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bầu Tìm thêm nội dung cho: bầu