Từ: cừ lư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cừ lư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cừ

cừ lư
Quán trọ, lữ quán.
§ Ngày xưa là phòng xá ở dịch trạm cho người đi đường nghỉ chân.
◇Đảng Hoài Anh 英:
Nhân sanh thiên địa chân cừ lư, Ngoại vật nhiễu nhiễu ngô hà tu
廬, 須 (Thôn trai di sự 事) Người ta sống trong trời đất thật như là (ở) quán trọ, Sao để cho vật ngoài quấy nhiễu mình làm gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cừ

cừ:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
cừ:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
cừ:cây xà cừ; tủ khảm xà cừ
cừ:cây xà cừ; tủ khảm xà cừ
cừ:phù cừ (hoa sen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lư

:xem Lô
:lắc lư
:lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư
:lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư
:lư (vuốt cho thẳng): lư hồ (vuốt râu)
:lắc lư
: 
:lư (cây chà là)
:lư (cây chà là)
:xem Lô
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
𱪵:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
:xem Lừ
:lư ( cái lừ bắt cá)
:xem Lô
𱽗:xem Lô
:xem Lô
:lắc lư
:lư hương (đồ tế làm bằng đồng)
:lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)
:lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)
󰘣:lư (cái sọ)
:lư (cái sọ)
:lư (cái sọ)
:lư (con lừa)
𩢬:lư (con lừa)
:lư (con lừa)
𫙔:lư (cá vược)
:lư (cá vược)
:lư (cá vược)
󰚕:lư (chim Cốc có giều to ở cổ)
:lư (chim Cốc có giều to ở cổ)
:lư (chim Cốc có giều to ở cổ)
cừ lư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cừ lư Tìm thêm nội dung cho: cừ lư