Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 党 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 党, chiết tự chữ ĐẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党:
党
Biến thể phồn thể: 黨;
Pinyin: dang3;
Việt bính: dong2;
党 đảng
(Danh) Một dạng khác của đảng 黨.
(Danh) Đảng Hạng 党項 dòng dõi của tộc Tam Miêu 三苗 thời xưa, còn có tên Đảng Hạng Khương 党項羌. Sử gọi là Tây Hạ 西夏.Giản thể của chữ 黨.
đảng, như "bè đảng, đồng đảng, đảng phái" (vhn)
Pinyin: dang3;
Việt bính: dong2;
党 đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 党
(Danh) Họ Đảng.(Danh) Một dạng khác của đảng 黨.
(Danh) Đảng Hạng 党項 dòng dõi của tộc Tam Miêu 三苗 thời xưa, còn có tên Đảng Hạng Khương 党項羌. Sử gọi là Tây Hạ 西夏.Giản thể của chữ 黨.
đảng, như "bè đảng, đồng đảng, đảng phái" (vhn)
Nghĩa của 党 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (黨)
[dǎng]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẢNG
1. Đảng; chính đảng。政党,在中国特指中国共产党。
党章
điều lệ Đảng
党校
Trường Đảng
入党
vào Đảng
2. bè cánh; bè đảng; bè lũ。由私人利害关系结成的集团。
死党
kẻ trung thành với nhóm; người đồng bọn sống chết.
结党营私
kéo bè kết cánh mưu cầu lợi ích riêng.
3. bao che; bênh vực。偏袒。
党同伐异
bè cánh đấu đá nhau.
4. thân tộc; họ hàng。指亲族。
父党
họ đằng bố; họ nội
母党
họ mẹ; họ ngoại
妻党
bên vợ; họ đằng vợ
5. họ Đảng。姓。
Từ ghép:
党八股 ; 党报 ; 党代表 ; 党阀 ; 党费 ; 党风 ; 党纲 ; 党锢 ; 党棍 ; 党国 ; 党刊 ; 党课 ; 党籍 ; 党纪 ; 党课 ; 党魁 ; 党龄 ; 党派 ; 党票 ; 党旗 ; 党参 ; 党史 ; 党同伐异 ; 党徒 ; 党团 ; 党委 ; 党卫队 ; 党务 ; 党项 ; 党校 ; 党性 ; 党羽 ; 党员 ; 党章 ; 党证
[dǎng]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẢNG
1. Đảng; chính đảng。政党,在中国特指中国共产党。
党章
điều lệ Đảng
党校
Trường Đảng
入党
vào Đảng
2. bè cánh; bè đảng; bè lũ。由私人利害关系结成的集团。
死党
kẻ trung thành với nhóm; người đồng bọn sống chết.
结党营私
kéo bè kết cánh mưu cầu lợi ích riêng.
3. bao che; bênh vực。偏袒。
党同伐异
bè cánh đấu đá nhau.
4. thân tộc; họ hàng。指亲族。
父党
họ đằng bố; họ nội
母党
họ mẹ; họ ngoại
妻党
bên vợ; họ đằng vợ
5. họ Đảng。姓。
Từ ghép:
党八股 ; 党报 ; 党代表 ; 党阀 ; 党费 ; 党风 ; 党纲 ; 党锢 ; 党棍 ; 党国 ; 党刊 ; 党课 ; 党籍 ; 党纪 ; 党课 ; 党魁 ; 党龄 ; 党派 ; 党票 ; 党旗 ; 党参 ; 党史 ; 党同伐异 ; 党徒 ; 党团 ; 党委 ; 党卫队 ; 党务 ; 党项 ; 党校 ; 党性 ; 党羽 ; 党员 ; 党章 ; 党证
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党
| đảng | 党: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |

Tìm hình ảnh cho: 党 Tìm thêm nội dung cho: 党
