Cao su chống va đập cửa

Từ: chim đàn lia chim thiên cầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chim đàn lia chim thiên cầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chimđànliachimthiêncầm

Dịch chim đàn lia chim thiên cầm sang tiếng Trung hiện đại:

琴鸟Qínniǎo

Nghĩa chữ nôm của chữ: chim

chim𪀄:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
chim𫚳:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn𡊨:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn:cây bạch đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: lia

lia:hát thằng lia
lia:ném thia lia (ném đá trên mặt nước)
lia:thua lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: chim

chim𪀄:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
chim𫚳:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiên

thiên:thiên (số ngàn); liên thiên
thiên:thiên vị
thiên:thiên vị
thiên:thiên vạn
thiên:thiên địa; thiên lương
thiên:thiên (thuyền nhỏ)
thiên:thiên (cái quạt)
thiên:thiên (vật hình que)
thiên:thiên (cái quạt)
thiên:thiên sách
thiên:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên:thiên (um tùm)
thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên:thiên (mũi khoan)
thiên:thiên (mũi khoan)
thiên:thiên (bờ ruộng)
thiên:thiên (cái đu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầm

cầm:run cầm cập
cầm:cầm trước nhãn lệ (nén không cho nước mắt chảy ra)
cầm:cầm tay
cầm:cầm tù, giam cầm
cầm:lâm cầm (táo hoa đẹp)
cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
cầm:cầm thú
cầm:hoàng cầm (một loại dược thảo)
chim đàn lia chim thiên cầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chim đàn lia chim thiên cầm Tìm thêm nội dung cho: chim đàn lia chim thiên cầm