Từ: cảm thụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảm thụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảmthụ

cảm thụ
Cảm giác, lĩnh hội.
◇Ngụy Cương Diễm 焰:
Tuy thị tẩu mã khán hoa, khước cảm thụ phả đa
花, 多 (Bảo địa 地) Tuy là đi ngựa xem hoa, nhưng cũng lĩnh hội được khá nhiều.Cảm nhiễm.
◎Như:
cảm thụ phong hàn
寒.

Dịch cảm thụ sang tiếng Trung hiện đại:

心目 《指心中或视觉方面的感受。》
滋味 《比喻某种感受。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm

cảm:cảm động, cảm ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thụ

thụ:hấp thụ
thụ:thụ (bán)
thụ:thụ giáo
thụ:cổ thụ
thụ:cổ thụ
thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)
thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)
thụ:thụ (dây tua)
thụ:thụ (dây tua)
thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)

Gới ý 17 câu đối có chữ cảm:

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

cảm thụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảm thụ Tìm thêm nội dung cho: cảm thụ