Cao su chống va đập cửa
Từ: dấu tích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dấu tích:
Dịch dấu tích sang tiếng Trung hiện đại:
痕迹 《残存的迹象。》迹 《留下的印子; 痕迹。》
踪迹 《行动所留的痕迹。》
圭角 《圭的棱角, 比喻锋芒, 也比喻迹象。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dấu
| dấu | 唒: | yêu dấu |
| dấu | 𢰳: | yêu dấu |
| dấu | 𤶈: | thuốc dấu |
| dấu | 㾞: | thuốc dấu |
| dấu | : | giấu nhẹm |
| dấu | 豆: | |
| dấu | 𧿫: | dấu câu; dấu hiệu, dấu vết; dấu tay |
| dấu | 𨁪: | dấu câu; dấu hiệu, dấu vết; dấu tay |
| dấu | 酉: | đánh dấu; dấu câu; yêu dấu |
| dấu | 𨣥: | yêu dấu |
| dấu | 鬥: | đánh dấu; dấu câu; yêu dấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tích
| tích | 剔: | tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ |
| tích | 勣: | thành tích |
| tích | 惜: | tích (quý hoá, tiếc, thương hại) |
| tích | 昔: | có tích rằng |
| tích | 晰: | thanh tích (sáng sủa rõ ràng) |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |
| tích | 淅: | tích (vo gạo) |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |
| tích | 潟: | tích (đất phèn) |
| tích | 瘠: | tích (gầy yếu) |
| tích | 皙: | tích (da trắng mịn) |
| tích | 积: | tích luỹ |
| tích | 積: | tích lại |
| tích | 績: | công tích, thành tích |
| tích | : | chiến tích, thành tích |
| tích | 绩: | công tích, thành tích |
| tích | 脊: | tích (lưng) |
| tích | 腊: | tích (thịt phơi khô) |
| tích | 舄: | tích (đất phèn) |
| tích | 菥: | tích (dược thảo) |
| tích | 蜥: | tích dịch (thằn lằn) |
| tích | 跡: | dấu tích |
| tích | 踖: | thốc tích (sợ mà mến) |
| tích | 蹐: | tích (bước ngắn) |
| tích | 蹟: | vết tích |
| tích | 躄: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 躃: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | : | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 辟: | tích (vua, đòi vời) |
| tích | 迹: | di tích |
| tích | 錫: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 锡: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 鶺: | tích (chim chìa vôi) |
| tích | 鹡: | tích (chim chìa vôi) |

Tìm hình ảnh cho: dấu tích Tìm thêm nội dung cho: dấu tích
