Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hủ, phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hủ, phụ:

腐 hủ, phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: hủ,phụ

hủ, phụ [hủ, phụ]

U+8150, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu3, kong4;
Việt bính: fu2 fu6
1. [豆腐] đậu hủ, đậu phụ;

hủ, phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 腐

(Tính) Mục, nát, thối, rữa.
◎Như: hủ thảo
cỏ mục.

(Tính)
Không thông đạt.
◎Như: hủ nho người học trò hủ lậu.

(Tính)
Làm bằng đậu hủ.
◎Như: hủ nhũ chao.

(Danh)
Hình phạt bị thiến thời xưa.
§ Cũng gọi là cung hình .

(Động)
Thối rữa đi, trở thành mục nát.
◇Tuân Tử : Nhục hủ xuất trùng, ngư khô sanh đố , (Khuyến học ) Thịt thối rữa ra sâu, cá khô mốc sinh mọt.

(Danh)
Đồ mục nát, thối rữa.

(Danh)
Chỉ đậu hủ đậu phụ.
◇Ấu học quỳnh lâm : Hủ nãi Hoài Nam sở vi (Ẩm thực loại ) Đậu hủ vốn là ở Hoài Nam.
§ Còn có âm là phụ.
hủ, như "cổ hủ; hủ bại" (vhn)

Nghĩa của 腐 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: HỦ
1. mục; mục nát; thối rữa; rữa nát。腐烂;变坏。
腐朽
mục nát
腐败
hủ bại; mục nát
流水不腐。
nước chảy thì không thối
2. đậu hủ; đậu phụ; tàu hủ。豆腐。
腐乳
đậu nhự; đậu phụ nhự; chao.
Từ ghép:
腐败 ; 腐臭 ; 腐恶 ; 腐化 ; 腐旧 ; 腐烂 ; 腐儒 ; 腐乳 ; 腐生 ; 腐蚀 ; 腐蚀剂 ; 腐熟 ; 腐朽 ; 腐殖质 ; 腐竹

Chữ gần giống với 腐:

,

Chữ gần giống 腐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腐 Tự hình chữ 腐 Tự hình chữ 腐 Tự hình chữ 腐

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)
hủ, phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hủ, phụ Tìm thêm nội dung cho: hủ, phụ