Từ: hàng hóa ngũ cốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hàng hóa ngũ cốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàng • hóa • ngũ • cốc

Dịch hàng hóa ngũ cốc sang tiếng Trung hiện đại:

商品粮shāngpǐnliáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng吭:hàng (xem Khang)
hàng杭:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng桁:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng沆:hàng giới (sương chiều)
hàng絎:hàng (khâu lược)
hàng绗:hàng (khâu lược)
hàng航:hàng hải, hàng không
hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hàng降:đầu hàng
hàng頏:hiệt hàng (bay liệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngũ

ngũ五:ngã ngũ
ngũ伍:quân ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cốc

cốc卜:cốc rượu
cốc﨏:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc梏:trất cốc (còng tay)
cốc穀:cốc vũ; ngũ cốc
cốc榖:ngũ cốc
cốc𤥫:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc𤭏:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc谷:cốc vũ; ngũ cốc
cốc毂:thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận)
cốc𣫂:thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận)
cốc轂: 
cốc𪁵:chim cốc
cốc鵒:con cốc

Gới ý 25 câu đối có chữ hàng:

一色杏春十里,兩行燭影燿三更

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

不圖花萼終聯集,何忍雁行各自飛

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

北望鴒原千里遠,南來應侶半行孤

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

hàng hóa ngũ cốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hàng hóa ngũ cốc Tìm thêm nội dung cho: hàng hóa ngũ cốc