Từ: lai, lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lai, lại:

徕 lai, lại徠 lai, lại

Đây là các chữ cấu thành từ này: lai,lại

lai, lại [lai, lại]

U+5F95, tổng 10 nét, bộ Xích 彳
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 徠;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;

lai, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 徕

Giản thể của chữ .
lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (gdhn)

Nghĩa của 徕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (徠)
[lái]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
mời chào。招徕。
Từ phồn thể: (徠)
[lài]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: LẠI
uỷ lạo; an ủi。慰劳。

Chữ gần giống với 徕:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 徕

,

Chữ gần giống 徕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徕 Tự hình chữ 徕 Tự hình chữ 徕 Tự hình chữ 徕

lai, lại [lai, lại]

U+5FA0, tổng 11 nét, bộ Xích 彳
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;

lai, lại

Nghĩa Trung Việt của từ 徠


§ Đời xưa dùng như chữ lai
.Một âm là lại.

(Động)
Yên ủi, ủy lạo.

lại, như "đi lại" (vhn)
lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (btcn)

Chữ gần giống với 徠:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 徠

, , ,

Chữ gần giống 徠

, , , , , , , , , 徿,

Tự hình:

Tự hình chữ 徠 Tự hình chữ 徠 Tự hình chữ 徠 Tự hình chữ 徠

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại

Gới ý 22 câu đối có chữ lai,:

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

lai, lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lai, lại Tìm thêm nội dung cho: lai, lại