Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lai, lại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lai, lại:
Biến thể phồn thể: 徠;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;
徕 lai, lại
lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (gdhn)
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;
徕 lai, lại
Nghĩa Trung Việt của từ 徕
Giản thể của chữ 徠.lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (gdhn)
Nghĩa của 徕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (徠)
[lái]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
mời chào。招徕。
Từ phồn thể: (徠)
[lài]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: LẠI
uỷ lạo; an ủi。慰劳。
[lái]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
mời chào。招徕。
Từ phồn thể: (徠)
[lài]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: LẠI
uỷ lạo; an ủi。慰劳。
Dị thể chữ 徕
徠,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 徕;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;
徠 lai, lại
§ Đời xưa dùng như chữ lai 來.Một âm là lại.
(Động) Yên ủi, ủy lạo.
lại, như "đi lại" (vhn)
lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (btcn)
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;
徠 lai, lại
Nghĩa Trung Việt của từ 徠
§ Đời xưa dùng như chữ lai 來.Một âm là lại.
(Động) Yên ủi, ủy lạo.
lại, như "đi lại" (vhn)
lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |
Gới ý 22 câu đối có chữ lai,:

Tìm hình ảnh cho: lai, lại Tìm thêm nội dung cho: lai, lại
