Từ: mạnh, mãng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mạnh, mãng:

孟 mạnh, mãng

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạnh,mãng

mạnh, mãng [mạnh, mãng]

U+5B5F, tổng 8 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng4;
Việt bính: maang6
1. [孔孟] khổng mạnh 2. [孟冬] mạnh đông 3. [孟夏] mạnh hạ 4. [孟軻] mạnh kha 5. [孟母] mạnh mẫu 6. [孟月] mạnh nguyệt 7. [孟子] mạnh tử 8. [孟秋] mạnh thu 9. [孟春] mạnh xuân 10. [孟浪] mãng lãng;

mạnh, mãng

Nghĩa Trung Việt của từ 孟

(Tính) Trưởng, cả (lớn nhất trong anh em, chị em).
◇Khổng Dĩnh Đạt
: Mạnh, trọng, thúc, quý, huynh đệ tỉ muội trưởng ấu chi biệt tự dã , , , , (Chánh nghĩa ) Mạnh, trọng, thúc, quý: là chữ phân biệt anh em chị em lớn nhỏ vậy.
§ Ghi chú: Có sách ghi: con trai trưởng dòng đích gọi là , con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh .

(Danh)
Tháng đầu mỗi mùa.
◎Như: mạnh xuân tháng giêng (đầu mùa xuân), mạnh hạ tháng tư (đầu mùa hè).

(Danh)
Nói tắt tên Mạnh Tử hoặc sách của Mạnh Tử .
◎Như: Khổng Mạnh , luận Mạnh .

(Danh)
Họ Mạnh.Một âm là mãng.

(Tính)
Lỗ mãng, khoa đại.
◎Như: mãng lãng lỗ mãng, thô lỗ.
◇Liêu trai chí dị : Yển ngọa không trai, thậm hối mãng lãng , (Cát Cân ) Nằm bẹp trong phòng trống, rất hối hận là mình đã xử sự lỗ mãng.
mạnh, như "mạnh khoẻ" (vhn)

Nghĩa của 孟 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèng]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 8
Hán Việt: MẠNH
1. Mạnh (tháng thứ nhất của một quý)。指农历一季的第一个月。
孟春(正月)。
tháng giêng.
2. mạnh (anh cả)。旧时在兄弟排行的次序里代表最大的。
3. họ Mạnh。(Mèng)姓。
Từ ghép:
孟德尔主义 ; 孟碟 ; 孟斐斯 ; 孟菲斯 ; 孟加拉 ; 孟喇 ; 孟来 ; 孟浪 ; 孟什唯克

Chữ gần giống với 孟:

, , , , , , , 𠃱, 𡥙, 𡥚,

Chữ gần giống 孟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孟 Tự hình chữ 孟 Tự hình chữ 孟 Tự hình chữ 孟

Nghĩa chữ nôm của chữ: mãng

mãng:cây mãng cầu
mãng:mãng mãng (um tùm)
mãng:mãng xà
mạnh, mãng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạnh, mãng Tìm thêm nội dung cho: mạnh, mãng