Từ: mạo từ xác định có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạo từ xác định:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạo • từ • xác • định

Dịch mạo từ xác định sang tiếng Trung hiện đại:

定冠词 《放在名词之前的虚词, 用来特别说明名词所指的是某一类人或事物(非汉语语法)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạo

mạo冒:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mạo媢:mạo tật (ghen ghét)
mạo帽:mũ mạo
mạo瑁:đại mạo (con đồi mồi)
mạo皃:tướng mạo, đạo mạo
mạo眊:mắt lèm nhèm
mạo耄:lão mạo (người già trên 80 tuổi)
mạo貌:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: từ

từ徐:từ từ
từ慈:từ thiện
từ瓷:từ (đồ sứ)
từ甆:từ (đồ sứ)
từ磁:từ trường
từ祠:ông từ
từ自:từ đời xưa
từ󰾽:từ nay
từ詞:từ ngữ
từ词:từ ngữ
từ辞:từ điển; cáo từ
từ辤:từ điển; cáo từ
từ辭:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: xác

xác𠳗:xao xác
xác󰄊:xác chứng, xác nhận, xác định
xác壳:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xác𢭜:xác mắc, xác xói
xác搉:xác (gõ, đánh)
xác殼:xơ xác, thể xác
xác确:xác chứng, xác nhận, xác định
xác碻:xác chứng, xác nhận, xác định
xác確:xác chứng, xác nhận, xác định
xác錯:xao xác
xác𩩬:xác chết, xơ xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Gới ý 15 câu đối có chữ mạo:

愛貌愛才尤愛志,知人知面更知心

Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

容貌心齡雙俊秀,才華事業兩風流

Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

雪映收臺蘭葉夢,梅輝繡閣帽簪花

Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

mạo từ xác định tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạo từ xác định Tìm thêm nội dung cho: mạo từ xác định