Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngốc:
Biến thể giản thể: 秃;
Pinyin: tu1;
Việt bính: tuk1;
禿 ngốc, thốc
◎Như: ngốc đầu 禿頭 đầu hói, ngốc san 禿山 núi trọc, ngốc thụ 禿樹 cây trụi lá.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá tặc ngốc bất thị hảo nhân 這賊禿不是好人 (Đệ ngũ hồi) Thằng giặc trọc này không phải là người tốt.
(Tính) Cùn, nhụt, không sắc bén.
◎Như: ngốc châm 禿針 kim nhụt, ngốc bút 禿筆 bút cùn.
(Tính) Đầu đuôi không hoàn chỉnh.
◎Như: ngốc đầu văn chương 禿頭文章 văn chương đầu đuôi lủng củng, giá thiên văn chương kết vĩ hữu điểm ngốc liễu 這篇文章結尾有點禿了 bài văn này phần kết hơi cụt ngủn.
§ Ghi chú: Khang Hi tự điển 康熙字典 còn ghi một âm là thốc: tha cốc thiết 他谷切.
thóc, như "hạt thóc" (vhn)
sốc, như "sốc men, cá sốc" (btcn)
thốc, như "thổ thốc lên" (btcn)
trọc, như "cạo trọc" (btcn)
Pinyin: tu1;
Việt bính: tuk1;
禿 ngốc, thốc
Nghĩa Trung Việt của từ 禿
(Tính) Hói, trọc, trụi (không có lông, tóc, cây cỏ, lá).◎Như: ngốc đầu 禿頭 đầu hói, ngốc san 禿山 núi trọc, ngốc thụ 禿樹 cây trụi lá.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá tặc ngốc bất thị hảo nhân 這賊禿不是好人 (Đệ ngũ hồi) Thằng giặc trọc này không phải là người tốt.
(Tính) Cùn, nhụt, không sắc bén.
◎Như: ngốc châm 禿針 kim nhụt, ngốc bút 禿筆 bút cùn.
(Tính) Đầu đuôi không hoàn chỉnh.
◎Như: ngốc đầu văn chương 禿頭文章 văn chương đầu đuôi lủng củng, giá thiên văn chương kết vĩ hữu điểm ngốc liễu 這篇文章結尾有點禿了 bài văn này phần kết hơi cụt ngủn.
§ Ghi chú: Khang Hi tự điển 康熙字典 còn ghi một âm là thốc: tha cốc thiết 他谷切.
thóc, như "hạt thóc" (vhn)
sốc, như "sốc men, cá sốc" (btcn)
thốc, như "thổ thốc lên" (btcn)
trọc, như "cạo trọc" (btcn)
Dị thể chữ 禿
秃,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 禿;
Pinyin: tu1;
Việt bính: tuk1;
秃 ngốc, thốc
ngốc, như "thằng ngốc" (gdhn)
thóc, như "hạt thóc, phơi thóc" (gdhn)
thốc, như "thốc (trơ trụi)" (gdhn)
trọc, như "cạo trọc" (gdhn)
Pinyin: tu1;
Việt bính: tuk1;
秃 ngốc, thốc
Nghĩa Trung Việt của từ 秃
Giản thể của chữ 禿.ngốc, như "thằng ngốc" (gdhn)
thóc, như "hạt thóc, phơi thóc" (gdhn)
thốc, như "thốc (trơ trụi)" (gdhn)
trọc, như "cạo trọc" (gdhn)
Nghĩa của 秃 trong tiếng Trung hiện đại:
[tū]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 7
Hán Việt: THỐC
1. trọc; trụi。(人)没有头发;(鸟兽头或尾)没有毛。
秃尾巴
đuôi trụi
头顶有点秃了。
đỉnh đầu hơi hói.
2. trọc; trụi (cây cối, núi non)。(树木)没有枝叶;(山)没有树木。
秃树
cây trụi
山是秃的
núi này là núi trọc
3. cùn。物体失去尖端。
秃笔
bút cùn
笔尖秃了
ngòi bút cùn rồi.
4. không hoàn chỉnh; cụt。首尾结构不完整。
这篇文章煞尾处显得有点秃。
bài văn này phần cuối không hoàn chỉnh.
Từ ghép:
秃笔 ; 秃疮 ; 秃顶 ; 秃鹫 ; 秃噜 ; 秃瓢 ; 秃头 ; 秃子
Số nét: 7
Hán Việt: THỐC
1. trọc; trụi。(人)没有头发;(鸟兽头或尾)没有毛。
秃尾巴
đuôi trụi
头顶有点秃了。
đỉnh đầu hơi hói.
2. trọc; trụi (cây cối, núi non)。(树木)没有枝叶;(山)没有树木。
秃树
cây trụi
山是秃的
núi này là núi trọc
3. cùn。物体失去尖端。
秃笔
bút cùn
笔尖秃了
ngòi bút cùn rồi.
4. không hoàn chỉnh; cụt。首尾结构不完整。
这篇文章煞尾处显得有点秃。
bài văn này phần cuối không hoàn chỉnh.
Từ ghép:
秃笔 ; 秃疮 ; 秃顶 ; 秃鹫 ; 秃噜 ; 秃瓢 ; 秃头 ; 秃子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngốc
| ngốc | 呆: | thằng ngốc |
| ngốc | 秃: | thằng ngốc |

Tìm hình ảnh cho: ngốc Tìm thêm nội dung cho: ngốc
