Từ: nhân, nhận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhân, nhận:

纫 nhân, nhận紉 nhân, nhận

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhân,nhận

nhân, nhận [nhân, nhận]

U+7EAB, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紉;
Pinyin: ren4, quan2, tun2, zhun1, zhun3;
Việt bính: jan6;

nhân, nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 纫

Giản thể của chữ .
nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)

Nghĩa của 纫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紉)
[rèn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: NHẪN
1. xâu chỉ; xâu kim。引线穿过针鼻儿。
老太太眼花了,纫不上针。
bà lão mắt mờ, không xâu được kim nữa.
2. khâu。用针缝。
缝纫。
khâu vá
3. cảm kích sâu sắc (thường dùng trong thư tín)。深深感激(多用于书信)。
至纫高谊。
vô cùng cảm kích trước tình cảm sâu nặng.
Từ ghép:
纫佩

Chữ gần giống với 纫:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纫

,

Chữ gần giống 纫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纫 Tự hình chữ 纫 Tự hình chữ 纫 Tự hình chữ 纫

nhân, nhận [nhân, nhận]

U+7D09, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;

nhân, nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 紉

(Động) Xe, xoắn (sợi, dây).

(Động)
Xỏ chỉ vào kim.

(Động)
Khâu vá.
◎Như: phùng nhân
may vá.

(Động)
Thắt, kết.
◇Khuất Nguyên : Nhân thu lan dĩ vi bội (Li tao ) Kết hoa thu lan để đeo.

(Động)
Tâm phục, cảm bội.
◎Như: cảm nhân thịnh tình cảm phục tình hậu.
§ Ta quen đọc là nhận.
nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 紉:

, , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

Dị thể chữ 紉

,

Chữ gần giống 紉

, , , , , , , 緿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紉 Tự hình chữ 紉 Tự hình chữ 紉 Tự hình chữ 紉

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhận

nhận:nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích)
nhận:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận𢭝:nhận xuống
nhận󰈶:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận:nhận thấy
nhận:nhận thấy
nhân, nhận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhân, nhận Tìm thêm nội dung cho: nhân, nhận