Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: suân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ suân:
Pinyin: chun1, qun1;
Việt bính: ceon1;
杶 suân
Nghĩa Trung Việt của từ 杶
(Danh) Cây suân.§ Tức là cây xuân 椿. Còn gọi là hương xuân 香椿.
đòn, như "đòn bẩy, đòn gánh, đòn xóc" (vhn)
truông, như "truông rậm (lối đi rừng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 杶:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: suân
| suân | 皴: | suân (da nẻ vì gặp lạnh) |

Tìm hình ảnh cho: suân Tìm thêm nội dung cho: suân
