Từ: suân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ suân:

杶 suân

Đây là các chữ cấu thành từ này: suân

suân [suân]

U+6776, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chun1, qun1;
Việt bính: ceon1;

suân

Nghĩa Trung Việt của từ 杶

(Danh) Cây suân.
§ Tức là cây xuân 椿
. Còn gọi là hương xuân 椿.

đòn, như "đòn bẩy, đòn gánh, đòn xóc" (vhn)
truông, như "truông rậm (lối đi rừng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 杶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 杶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杶 Tự hình chữ 杶 Tự hình chữ 杶 Tự hình chữ 杶

Nghĩa chữ nôm của chữ: suân

suân:suân (da nẻ vì gặp lạnh)
suân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: suân Tìm thêm nội dung cho: suân