Từ: tối tăm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tối tăm:
Nghĩa tối tăm trong tiếng Việt:
["- t. 1. Tối nói chung: Nhà cửa tối tăm. 2. Không ai biết tới, không còn hy vọng, không có tương lai: Cuộc đời tối tăm. Tối tăm mặt mũi. Hoa mắt và chóng mặt."]Dịch tối tăm sang tiếng Trung hiện đại:
蔼蔼 《形容昏暗。》黯淡 《暗淡。》暗淡; 晦暗; 晦暝; 冥 《(光、色)昏暗; 不光明; 不鲜艳。》
tiền đồ tối tăm của chủ nghĩa tư bản
资本主义国家前景暗淡。
暗无天日 《形容社会极端黑暗。》
不明 《(意思)含混的, 含糊的。》
灰蒙蒙 《(灰蒙蒙的)形容暗淡模糊(多指景色)。》
蒙昧; 蒙 《没有文化。》
tối tăm dốt nát.
蒙昧无知。
蒙昧 《不懂事理; 心地不明白。》
阴暗; 森 《暗; 阴沉。》
阴郁 《(天气)低沉郁闷; (气氛)不活跃。》
幽暗 《昏暗。》
天昏地暗 《比喻政治腐败或社会混乱。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tối
| tối | 啐: | tối tăm |
| tối | 對: | tăm tối |
| tối | 晬: | tối ngày |
| tối | 𣋁: | sớm tối |
| tối | 最: | tối đa |
| tối | 𥊴: | tối tăm |
| tối | 誶: | tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can) |
| tối | 谇: | tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tăm
| tăm | 吣: | tăm hơi, tiếng tăm |
| tăm | : | ngậm tăm |
| tăm | 𣅵: | tối tăm |
| tăm | : | |
| tăm | 杺: | cái tăm |
| tăm | 沁: | sủi tăm |
| tăm | 籖: | tăm tre |
| tăm | 籤: | |
| tăm | 𨠉: | tối tăm |
Gới ý 36 câu đối có chữ tối:
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: tối tăm Tìm thêm nội dung cho: tối tăm
