Từ: thạch xương bồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thạch xương bồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thạchxươngbồ

Dịch thạch xương bồ sang tiếng Trung hiện đại:

石菖蒲 《多年生草本植物, 根茎硬, 横生在地下, 叶子条形, 花小而密集, 蒴果卵圆形。供观赏, 又可入中药, 有去湿、解毒等作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thạch

thạch:thạch bàn, thạch bích
thạch𦚈:thạch (thức ăn từ rong)
thạch:thạch sùng
thạch:thạch thử (thú giống chuột hưng to hơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xương

xương:xương thịnh (phát đạt)
xương:xương quyết (bệnh lan tràn)
xương: 
xương𩩪:xương cốt
xương𩩫:xương cốt
xương:xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)
xương:xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bồ

bồ:bồ bặc (khúm núm)
bồ𥎉: 
bồ󰐌:bồ bịch; bồ chữ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bồ:bồ cào
bồ󰒲:bồ dục; bồ dục chấm mắm cáy
bồ:bồ tát; cây bồ đề
bồ:Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)
bồ:cỏ bồ công anh
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bồ:(ăn bữa chiều)
bồ𫗦:(ăn bữa chiều)
bồ󰛓:bồ câu; bồ nông
bồ𪇨:bồ câu

Gới ý 14 câu đối có chữ thạch:

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thạch xương bồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thạch xương bồ Tìm thêm nội dung cho: thạch xương bồ