Từ: tập đoàn quân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tập đoàn quân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tậpđoànquân

Dịch tập đoàn quân sang tiếng Trung hiện đại:

集团军 《军队的一级编组, 辖若干个军或师。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tập

tập:học tập, thực tập
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tập nã (truy lùng)
tập:tập nã (truy lùng)
tập:học tập, thực tập
tập:tập (sửa chữa)
tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
tập: 
tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tụ tập; tập sách, thi tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoàn

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
đoàn:đoàn (nặn hình)
đoàn:đoàn (nặn hình)
đoàn:doàn (đại thọ)
đoàn:đoàn (tên họ)
đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
đoàn:đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)
đoàn:đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân

quân:quân đội
quân:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân phân (chia đều)
quân:người quân tử
quân:quân bình
quân󰄹:quân lính
quân: 
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân (cật tre già)
quân:quân lính
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân󰛏:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân liệt (nứt nẻ)

Gới ý 15 câu đối có chữ tập:

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

tập đoàn quân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tập đoàn quân Tìm thêm nội dung cho: tập đoàn quân