Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垛, chiết tự chữ ĐOÁ, ĐÓA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垛:
垛
Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;
垛 đóa
Nghĩa Trung Việt của từ 垛
(Danh) Bia, bàn tập bắn.◎Như: xạ đóa 射垛 bia để tập bắn.
(Danh) Ụ, đống.
◎Như: thảo đóa 草垛 đống cỏ.
(Danh) Phần nhô ra, lồi ra của một vật.
◎Như: môn đóa tử 門垛子, thành đóa 城垛.
(Động) Chồng chất, đắp thành ụ.
đoá, như "thành đoá, đoá khẩu (lỗ ở tường để núp bóng)" (gdhn)
Nghĩa của 垛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (垜)
[duǒ]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐOÁ
nhô lên; nhô ra; nhô (trên tường)。垛子。
城墙垛口。
lỗ châu mai nhô trên tường thành
Ghi chú: 另见dụ
Từ ghép:
垛堞 ; 垛口 ; 垛子
Từ phồn thể: (挅)
[duò]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐOÁ
1. xếp chồng; chất đống; chất chồng。整齐地堆。
把晒干的稻草捆好垛起来。
bó xong rơm phơi khô rồi xếp lại thành đống.
2. đống。整齐地堆成的堆。
麦垛
đống lúa mì
砖垛
đống gạch
柴火垛
đống củi
Ghi chú: 另见duǒ
Từ ghép:
垛草 ; 垛叠 ; 垛子
[duǒ]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐOÁ
nhô lên; nhô ra; nhô (trên tường)。垛子。
城墙垛口。
lỗ châu mai nhô trên tường thành
Ghi chú: 另见dụ
Từ ghép:
垛堞 ; 垛口 ; 垛子
Từ phồn thể: (挅)
[duò]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐOÁ
1. xếp chồng; chất đống; chất chồng。整齐地堆。
把晒干的稻草捆好垛起来。
bó xong rơm phơi khô rồi xếp lại thành đống.
2. đống。整齐地堆成的堆。
麦垛
đống lúa mì
砖垛
đống gạch
柴火垛
đống củi
Ghi chú: 另见duǒ
Từ ghép:
垛草 ; 垛叠 ; 垛子
Chữ gần giống với 垛:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Dị thể chữ 垛
垜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垛
| đoá | 垛: | thành đoá, đoá khẩu (lỗ ở tường để núp bóng) |

Tìm hình ảnh cho: 垛 Tìm thêm nội dung cho: 垛
