Chữ 哩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哩, chiết tự chữ LÍ, LÝ, RÉ, RÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哩:

哩 lí

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哩

哩

Chiết tự chữ 哩

Chiết tự chữ lí, lý, ré, rí bao gồm chữ 口 里 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哩 cấu thành từ 2 chữ: 口, 里
  • 口 khẩu
  • 里 lìa, lí, lý, lịa
  • lí [lí]

    U+54E9, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li1, li5, li3;
    Việt bính: le1 lei5 li1;

    哩 lí

    Nghĩa Trung Việt của từ 哩

    (Trợ) Tiếng đệm cuối câu, nhà Nguyên hay dùng.
    ◇Tây sương kí 西
    廂記: Sư phụ chính vọng tiên sinh lai lí 師父正望先生來哩 (Đệ nhất bổn 第一本) Sư cụ tôi đang đợi thầy đến ạ.

    (Danh)
    Dặm Anh (mile).
    § Mỗi dặm Anh là 5029 m.

    ré, như "cười ré lên" (vhn)
    lý, như "ca lý" (btcn)
    lí, như "lí nhí" (gdhn)
    rí, như "rí rỏm" (gdhn)

    Nghĩa của 哩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: LI
    tung toé; tràn khắp ra。哩哩啦啦。
    Từ ghép:
    哩哩啦啦 ; 哩哩啰啰 ; 哩溜歪斜
    [lǐ]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: LÍ
    dặm。英里旧也作哩。
    [lì]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: LI
    助
    1. đâu; đấy。跟普通话的"呢"相同,但只用于非疑问句。
    山上的雪还没有化哩。
    tuyết trên núi vẫn chưa tan đâu.
    2. nào là; ...ư...。用于列举,跟普通话的"啦"相同。
    碗哩,筷子哩,都已经摆好了。
    bát ư, đũa ư, đều bày ra sẵn cả rồi.
    [yīng]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: LÝ
    dặm Anh。又lǐ英里旧也作哩。
    Ghi chú: 另见lī; ·li

    Chữ gần giống với 哩:

    㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 哩

    量, 嗫, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哩 Tự hình chữ 哩 Tự hình chữ 哩 Tự hình chữ 哩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哩

    lí哩:lí nhí
    lý哩:ca lý
    ré哩:cười ré lên
    rí哩:rí rỏm
    哩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哩 Tìm thêm nội dung cho: 哩