Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哩, chiết tự chữ LÍ, LÝ, RÉ, RÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哩:
哩
Pinyin: li1, li5, li3;
Việt bính: le1 lei5 li1;
哩 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 哩
(Trợ) Tiếng đệm cuối câu, nhà Nguyên hay dùng.◇Tây sương kí 西廂記: Sư phụ chính vọng tiên sinh lai lí 師父正望先生來哩 (Đệ nhất bổn 第一本) Sư cụ tôi đang đợi thầy đến ạ.
(Danh) Dặm Anh (mile).
§ Mỗi dặm Anh là 5029 m.
ré, như "cười ré lên" (vhn)
lý, như "ca lý" (btcn)
lí, như "lí nhí" (gdhn)
rí, như "rí rỏm" (gdhn)
Nghĩa của 哩 trong tiếng Trung hiện đại:
[lī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: LI
tung toé; tràn khắp ra。哩哩啦啦。
Từ ghép:
哩哩啦啦 ; 哩哩啰啰 ; 哩溜歪斜
[lǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LÍ
dặm。英里旧也作哩。
[lì]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LI
助
1. đâu; đấy。跟普通话的"呢"相同,但只用于非疑问句。
山上的雪还没有化哩。
tuyết trên núi vẫn chưa tan đâu.
2. nào là; ...ư...。用于列举,跟普通话的"啦"相同。
碗哩,筷子哩,都已经摆好了。
bát ư, đũa ư, đều bày ra sẵn cả rồi.
[yīng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LÝ
dặm Anh。又lǐ英里旧也作哩。
Ghi chú: 另见lī; ·li
Số nét: 10
Hán Việt: LI
tung toé; tràn khắp ra。哩哩啦啦。
Từ ghép:
哩哩啦啦 ; 哩哩啰啰 ; 哩溜歪斜
[lǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LÍ
dặm。英里旧也作哩。
[lì]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LI
助
1. đâu; đấy。跟普通话的"呢"相同,但只用于非疑问句。
山上的雪还没有化哩。
tuyết trên núi vẫn chưa tan đâu.
2. nào là; ...ư...。用于列举,跟普通话的"啦"相同。
碗哩,筷子哩,都已经摆好了。
bát ư, đũa ư, đều bày ra sẵn cả rồi.
[yīng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LÝ
dặm Anh。又lǐ英里旧也作哩。
Ghi chú: 另见lī; ·li
Chữ gần giống với 哩:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哩
| lí | 哩: | lí nhí |
| lý | 哩: | ca lý |
| ré | 哩: | cười ré lên |
| rí | 哩: | rí rỏm |

Tìm hình ảnh cho: 哩 Tìm thêm nội dung cho: 哩
