Chữ 烁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烁, chiết tự chữ THƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烁:

烁 thước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烁

Chiết tự chữ thước bao gồm chữ 火 乐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烁 cấu thành từ 2 chữ: 火, 乐
  • hoả, hỏa
  • lạc, nhạc, nhạo
  • thước [thước]

    U+70C1, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 爍;
    Pinyin: shuo4, luo4;
    Việt bính: soek3;

    thước

    Nghĩa Trung Việt của từ 烁

    Giản thể của chữ .
    thước, như "thước (sáng)" (gdhn)

    Nghĩa của 烁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (爍)
    [shuò]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 9
    Hán Việt: THƯỚC
    nhấp nháy; lấp lánh。光亮的样子。
    闪烁。
    nhấp nháy.
    Từ ghép:
    烁烁

    Chữ gần giống với 烁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

    Dị thể chữ 烁

    ,

    Chữ gần giống 烁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烁 Tự hình chữ 烁 Tự hình chữ 烁 Tự hình chữ 烁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烁

    thước:thước (sáng)
    烁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烁 Tìm thêm nội dung cho: 烁