Dưới đây là các chữ có bộ Vũ [雨]:

[]

U+96E8, tổng 8 nét, bộ Vũ
Phiên âm: yǔ; Nghĩa: Mưa

Tìm thấy 171 chữ có bộ Vũ [雨]

vũ, vú [8], 𩁶 [9], [11], vu [11], tuyết [11], [11], 𩂀 [11], 𩂁 [11], [12], [12], [12], văn [12], phân [12], bàng [12], vân [12], lịch [12], 𩂄 [12], 𩂇 [12], 𩂏 [12], 𩂐 [12], 𩂑 [12], [13], [13], linh [13], lôi [13], bạc [13], điện [13], vụ [13], [13], [13], 𩂕 [13], 𩂟 [13], 𩂠 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], nhu [14], tễ [14], đình [14], 𩂳 [14], 𩂶 [14], [15], [15], [15], mộc [15], [15], tiêu [15], tráp, sáp [15], chấn [15], bái [15], môi [15], [15], [16], [16], [16], [16], [16], hoắc [16], siếp, sáp [16], phi [16], triêm [16], nghê [16], lâm [16], anh [16], 𩃳 [16], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], linh [17], sương [17], [17], hà [17], mạch [17], 𩄎 [17], 𩄏 [17], 𩄐 [17], 𩄑 [17], 𩄒 [17], 𩄓 [17], 𩄔 [17], [18], [18], [18], [18], [18], [18], mạch [18], vẫn [18], lựu [18], vụ [18], 𩄨 [18], 𩄰 [18], 𩄱 [18], 𩄲 [18], 𩄳 [18], 𩄴 [18], 𩄵 [18], 𩄶 [18], [19], [19], [19], [19], [19], [19], dâm [19], tập [19], ái [19], 𩅀 [19], 𩅗 [19], 𩅘 [19], 𩅙 [19], 𩅚 [19], 𩅛 [19], 𩅜 [19], [20], [20], [20], tản [20], duật [20], [20], 𩅹 [20], 𩅺 [20], 𩅻 [20], lộ [21], bàng [21], bá, phách [21], phích, tích [21], [21], 𩆋 [21], 𩆍 [21], 𩆏 [21], 𩆐 [21], [22], [22], [22], tễ [22], mai [22], 𩆠 [22], 𩆡 [22], 𩆢 [22], [23], [23], lôi [23], đãi [23], 𩆪 [23], 𩆬 [23], [24], lịch [24], ái [24], linh [24], [24], 𩆴 [24], [25], ái [25], 𩆷 [25], 𩆾 [25], 𩇅 [26], 𩇆 [26], [27], 𩇍 [29], [36], [52],

Các bộ thủ 8 nét

(Phụ 阜), (Đãi), (Truy, chuy), (Vũ), (Thanh), (Phi), (Ngư 魚), (Mãnh 黽), 齿(Xỉ 齒),