Từ: Vũ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ Vũ:

务 vụ, vũ • 庑 vũ, vu • 怃 vũ, hủ • 武 vũ, võ • 雨 vũ, vú • 務 vụ, vũ • 廡 vũ, vu • 憮 vũ, hủ • 膴 hô, vũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: Vũ

vụ, vũ [vụ, vũ]

U+52A1, tổng 5 nét, bộ Lực 力
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 務;
Pinyin: wu4;
Việt bính: mou6;

务 vụ, vũ

Nghĩa Trung Việt của từ 务

Giản thể của chữ 務.

mùa, như "mùa vụ, mùa màng" (gdhn)
vụ, như "vụ kiện; vụ lợi" (gdhn)

Nghĩa của 务 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (務)
[wù]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 5
Hán Việt: VỤ
1. sự việc。事情。
事务。
sự vụ.
任务。
nhiệm vụ, công việc.
2. theo đuổi (một sự nghiệp, công việc)。从事;致力。
好高务远。
ham muốn theo đuổi mục tiêu cao xa, viễn vông.
3. trạm gác thu thuế (thời xưa, nay chỉ dùng làm tên đất)。旧时收税的关卡,现在只用于地名。
曹家务(在河北省)。
Tào Gia Vụ (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).
4. cốt phải; ắt phải。务必。
除恶务尽。
trừ ác phải trừ đến tận gốc.
5. họ Vụ。姓。
Từ ghép:
务版 ; 务必 ; 务农 ; 务期 ; 务求 ; 务实 ; 务须 ; 务虚 ; 务正

Chữ gần giống với 务:

㔓, 㘞, 功, 加, 务, 劢,

Dị thể chữ 务

務,

Chữ gần giống 务

勍, 勞, 勧, 勦, 勥, 勤, 勣, 勢, 仂, 勡,

Tự hình:

Tự hình chữ 务 Tự hình chữ 务 Tự hình chữ 务 Tự hình chữ 务

vũ, vu [vũ, vu]

U+5E91, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廡;
Pinyin: wu3, wu2;
Việt bính: mou4 mou5;

庑 vũ, vu

Nghĩa Trung Việt của từ 庑

Giản thể của chữ 廡.
vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 庑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廡)
[wǔ]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: VU, VŨ
nhà vu; nhà lưỡng vu (nhà nhỏ đối diện với nhà chính ở hai bên)。正房对面和两侧的小屋子。

Chữ gần giống với 庑:

㡲, 㡳, 庇, 庈, 庉, 床, 庋, 序, 庐, 庑, 库, 应, 𢇱,

Dị thể chữ 庑

廡,

Chữ gần giống 庑

廉, 麻, 庝, 妩, 庞, 废, 庠, 庡, 庢, 圹,

Tự hình:

Tự hình chữ 庑 Tự hình chữ 庑 Tự hình chữ 庑 Tự hình chữ 庑

vũ, hủ [vũ, hủ]

U+6003, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 憮;
Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;

怃 vũ, hủ

Nghĩa Trung Việt của từ 怃

Giản thể của chữ 憮
vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)

Nghĩa của 怃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (憮)
[wǔ]
Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: VŨ
1. ngậm ngùi; thất vọng; bùi ngùi。怅然失意的样子。
2. thương yêu; yêu; mê; cưng。爱怜。

Chữ gần giống với 怃:

㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Dị thể chữ 怃

憮,

Chữ gần giống 怃

惻, 愼, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾,

Tự hình:

Tự hình chữ 怃 Tự hình chữ 怃 Tự hình chữ 怃 Tự hình chữ 怃

vũ, võ [vũ, võ]

U+6B66, tổng 8 nét, bộ Chỉ 止
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5
1. [英武] anh vũ 2. [剛武] cương vũ 3. [核武器] hạch vũ khí 4. [武器] vũ khí 5. [武裝] vũ trang 6. [偃武修文] yển vũ tu văn;

武 vũ, võ

Nghĩa Trung Việt của từ 武

(Danh) Sức mạnh, chiến tranh, quân sự. Đối lại với văn 文.
◎Như: văn vũ song toàn 文武雙全 văn võ gồm tài.
◇Mạnh Tử 孟子: Uy vũ bất năng khuất 威武不能屈 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.

(Danh)
Bước, vết chân, nối gót.
◎Như: bộ vũ 步武 nối làm công nghiệp của người trước.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ quá khứ sổ vũ 女過去數武 (Anh Ninh 嬰寧) Cô gái đi qua vài bước.
◇Khuất Nguyên 屈原: Hốt bôn tẩu dĩ tiên hậu hề, cập tiền vương chi chủng vũ 忽奔走以先後兮, 及前王之踵武 (Li tao 離騷) Vội rong ruổi trước sau, mong nối gót các đấng vua trước.

(Danh)
Tên một khúc nhạc do Chu Vũ Vương 周武王 làm ra.

(Danh)
Mũ lính.
◎Như: vũ biền 武弁 mũ quan võ thời xưa.

(Danh)
Họ Vũ.

(Tính)
Thuộc về chiến tranh, quân sự.
◎Như: vũ khí 武器 khí giới.

(Tính)
Mạnh mẽ, oai phong.
◎Như: uy vũ 威武 uy thế mạnh mẽ, khổng vũ hữu lực 孔武有力 rất oai phong và có sức mạnh.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là võ.

vũ, như "vũ lực" (vhn)
võ, như "nghề võ; võ đài" (btcn)

Nghĩa của 武 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔ]Bộ: 止 - Chỉ
Số nét: 8
Hán Việt: VŨ; VÕ
1. võ; vũ lực; quân sự。关于军事的(跟"文"相对)。
2. vũ dũng; mãnh liệt。勇猛;猛烈。
英武。
anh vũ; dũng mãnh.
威武。
uy vũ.
3. họ Vũ。姓。
4. nửa bước; nửa chân。 半步,泛指脚步。
踵武。
nối gót (người trước).
Từ ghép:
武备 ; 武昌起义 ; 武场 ; 武丑 ; 武打 ; 武旦 ; 武断 ; 武二花 ; 武夫 ; 武工 ; 武工队 ; 武功 ; 武官 ; 武行 ; 武火 ; 武剧 ; 武库 ; 武力 ; 武庙 ; 武器 ; 武人 ; 武生 ; 武士 ; 武士道 ; 武术 ; 武松 ; 武戏 ; 武涯 ; 武艺 ; 武晹 ; 武职 ; 武装 ; 武装部队 ; 武装力量

Chữ gần giống với 武:

武, 歧, 歩,

Chữ gần giống 武

歲, 沒, 曼, 侯, 島, 爭, 肯, 爱, 焉, 羲,

Tự hình:

Tự hình chữ 武 Tự hình chữ 武 Tự hình chữ 武 Tự hình chữ 武

vũ, vú [vũ, vú]

U+96E8, tổng 8 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu3, yu4;
Việt bính: jyu5 jyu6
1. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 2. [暴雨] bạo vũ 3. [甘雨] cam vũ 4. [穀雨] cốc vũ 5. [久旱逢甘雨] cửu hạn phùng cam vũ 6. [舊雨] cựu vũ 7. [夜雨] dạ vũ 8. [夏雨雨人] hạ vũ vú nhân 9. [紅雨] hồng vũ 10. [凝雨] ngưng vũ 11. [催花雨] thôi hoa vũ 12. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu 13. [雲雨] vân vũ;

雨 vũ, vú

Nghĩa Trung Việt của từ 雨

(Danh) Mưa.
◇Nguyễn Trãi 阮
廌: Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ 聴雨) 終宵聽雨聲 Suốt đêm nghe tiếng mưa.Một âm là vú.

(Động)
Đổ, rơi, rưới, mưa xuống.
◎Như: vú bạc 雨雹 đổ mưa đá, vú tuyết 雨雪 mưa tuyết.
vũ, như "phong vũ biểu" (vhn)

Nghĩa của 雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔ]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 8
Hán Việt: VŨ
mưa。从云层中降向地面的水。云里的小水滴体积增大到不能悬浮在空气中时,就落下成为雨。
暴风雨
mưa bão
毛毛雨
mưa bụi
Từ ghép:
雨布 ; 雨点 ; 雨刮器 ; 雨后春笋 ; 雨花石 ; 雨季 ; 雨脚 ; 雨具 ; 雨量 ; 雨林 ; 雨露 ; 雨幕 ; 雨披 ; 雨前 ; 雨情 ; 雨伞 ; 雨刷 ; 雨水 ; 雨水管 ; 雨丝 ; 雨凇 ; 雨雾 ; 雨鞋 ; 雨靴 ; 雨衣 ; 雨意
[yù]
Bộ: 雨(Vũ)
Hán Việt: VŨ
rơi (mưa, tuyết...)。下(雨、雪等)。
雨雪
tuyết rơi

Chữ gần giống với 雨:

雨,

Chữ gần giống 雨

蘎, 霥, 霯, 霮, 霭, 霬, 霫, 霪, 霩, 霨,

Tự hình:

Tự hình chữ 雨 Tự hình chữ 雨 Tự hình chữ 雨 Tự hình chữ 雨

vụ, vũ [vụ, vũ]

U+52D9, tổng 10 nét, bộ Lực 力
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 务;
Pinyin: wu4, sheng1;
Việt bính: mou6
1. [本務] bản vụ 2. [不識時務] bất thức thời vụ 3. [警務] cảnh vụ 4. [急務] cấp vụ 5. [勤務] cần vụ 6. [公務] công vụ 7. [職務] chức vụ 8. [學務] học vụ 9. [內務] nội vụ 10. [任務] nhậm vụ, nhiệm vụ 11. [服務] phục vụ 12. [國務卿] quốc vụ khanh 13. [事務] sự vụ 14. [事務所] sự vụ sở 15. [務本] vụ bổn 16. [務名] vụ danh 17. [務外] vụ ngoại;

務 vụ, vũ

Nghĩa Trung Việt của từ 務

(Động) Chuyên tâm, chăm chú.
◎Như: vụ bản 務
本 chăm chú vào cái căn bản.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử vụ bổn, bổn lập nhi đạo sanh 君子務本, 本立而道生 (Học nhi 學而) Người quân tử chăm chú vào việc gốc, gốc vững thì đạo đức sinh.

(Động)
Mưu lấy, truy cầu.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tham đa vụ đắc, tế đại bất quyên 貪多務得, 細大不捐 (Tiến học giải 進學解) Tham lấy cho nhiều, nhỏ lớn chẳng bỏ.

(Phó)
Nhất thiết, cốt phải, tất dùng.
◎Như: vụ khất 務乞 cần xin, vụ tất tiểu tâm 務必小心 cần phải cẩn thận.

(Danh)
Việc, công tác.
◎Như: gia vụ 家務 việc nhà, công vụ 公務 việc công, sự vụ 事務 sự việc, thứ vụ 庶務 các việc.

(Danh)
Sở thu thuế ngày xưa.

(Danh)
Họ Vụ.Một âm là vũ.
§ Thông vũ 侮.

vụ, như "vụ kiện; vụ lợi" (vhn)
múa, như "múa may" (btcn)
mùa, như "mùa vụ, mùa màng" (gdhn)

Chữ gần giống với 務:

務,

Dị thể chữ 務

务,

Chữ gần giống 務

鹜, 勍, 勘, 勖, 動, 勔, 勓, 勒, 勑, 勐,

Tự hình:

Tự hình chữ 務 Tự hình chữ 務 Tự hình chữ 務 Tự hình chữ 務

vũ, vu [vũ, vu]

U+5EE1, tổng 15 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 庑;
Pinyin: wu3, wu2;
Việt bính: mou4 mou5;

廡 vũ, vu

Nghĩa Trung Việt của từ 廡

(Danh) Phòng ở hai bên phòng chính.
◇An Nam Chí Lược 安
南志畧: Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa lưỡng vũ, ẩm yến, bô thì sảo xuất 內官僚坐西傍小殿, 外官僚坐兩廡, 飲燕, 晡時稍出 (Phong tục 風俗) Các quan nội thần ngồi tiểu điện phía tây, các quan ngoại thần ngồi hai bên dãy nhà, ăn tiệc, quá trưa đi ra.

(Danh)
Phiếm chỉ phòng ốc.

vu, như "tả vu (dãy nhà bên trái)" (vhn)
phủ, như "bao phủ" (btcn)
phũ, như "phũ phàng" (btcn)
vư (btcn)
vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (btcn)

Chữ gần giống với 廡:

㢖, 㢗, 㢘, 廚, 廛, 廝, 廞, 廟, 廠, 廡, 廢, 廤,

Dị thể chữ 廡

庑,

Chữ gần giống 廡

廄, 庢, 庨, 麻, 座, 度, 庤, 龐, 庣, 瞴,

Tự hình:

Tự hình chữ 廡 Tự hình chữ 廡 Tự hình chữ 廡 Tự hình chữ 廡

vũ, hủ [vũ, hủ]

U+61AE, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 怃;
Pinyin: wu3, ji1, jiao3;
Việt bính: mou5;

憮 vũ, hủ

Nghĩa Trung Việt của từ 憮

(Tính) Không vừa lòng, thất ý.
◇Luận Ngữ 論
語: Phu tử vũ nhiên viết: Điểu thú bất khả dữ đồng quần, ngô phi tư nhân chi đồ dữ nhi thùy dữ? 夫子憮然曰: 鳥獸不可與同群, 吾非斯人之徒與而誰與 (Vi tử 微子) Khổng Tử ngậm ngùi nói: Người ta không thể cùng đàn với chim muông, ta không sống chung với những người (trong xã hội) này thì sống với ai?

(Tính)
Ngạc nhiên, kinh ngạc.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Ung cụ dĩ cáo, mạc bất vũ nhiên 邕具以告, 莫不憮然 (Thái Ung truyện 蔡邕傳) (Thái) Ung kể ra hết, không ai là không kinh ngạc.Một âm là hủ.

(Tính)
Tươi đẹp.
§ Thông vũ 嫵.

nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (vhn)
vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 憮:

㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Dị thể chữ 憮

怃,

Chữ gần giống 憮

惾, 愺, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾, 愽,

Tự hình:

Tự hình chữ 憮 Tự hình chữ 憮 Tự hình chữ 憮 Tự hình chữ 憮

hô, vũ [hô, vũ]

U+81B4, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu1, wu3, mei2, wu2;
Việt bính: fu1 mou5;

膴 hô, vũ

Nghĩa Trung Việt của từ 膴

(Danh) Thịt khô đã bỏ xương.

(Danh)
Miếng thịt cá lớn dùng để tế lễ ngày xưa.

(Danh)
Phép tắc.
◇Thi Kinh 詩
經: Dân tuy mĩ hô, Hoặc triết hoặc mưu 民雖靡膴, 或哲或謀 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu mân 小旻) Dân dù cho có phép tắc tốt đẹp, Có người hiền triết có kẻ mưu trí.Một âm là vũ.

(Tính)
Nhiều, hậu.
◇Thi Kinh 詩經: Tỏa tỏa nhân á, Tắc vô vũ sĩ 瑣瑣姻亞, 則無膴仕 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Những anh em bạn rể bên họ vợ nhỏ nhen (của ngài), Thì chớ trọng dụng (hậu đãi).

(Tính)
Màu mỡ.
◎Như: vũ vũ 膴膴 màu mỡ.
◇Thi Kinh 詩經: Chu nguyên vũ vũ, Cận đồ như di 周原膴膴, 堇荼如飴 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Đất nhà Chu bằng phẳng màu mỡ, Rau cần rau đồ ngọt như đường.

Chữ gần giống với 膴:

䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

Dị thể chữ 膴

𰮇,

Chữ gần giống 膴

腅, 胼, 胴, 胵, 胶, 胸, 胹, 胺, 胻, 豚,

Tự hình:

Tự hình chữ 膴 Tự hình chữ 膴 Tự hình chữ 膴 Tự hình chữ 膴

Dịch Vũ sang tiếng Trung hiện đại:

羽 《古代五音之一, 相当于简谱的"6"。参看〖五音〗。》羽; 羽毛 《鸟类身体表面所长的毛, 有保护身体、保持体温、帮助飞翔等作用。》
瑀 《像玉的石头。》
舞 《以有节奏的动作为主要表现手段的艺术形式, 可以表现出人的生活、思想和感情, 一般用音乐伴奏。》
vũ ba-lê; múa ba lê.
芭蕾舞。
舞蹈 《以有节奏的动作为主要表现手段的艺术形式, 可以表现出人的生活、思想和感情, 一般用音乐伴奏。》
宇 《上下四方, 所有的空间; 世界。》

Gới ý 15 câu đối có chữ Vũ:

春風十載交情舊,夜雨三秋別恨多

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

鸞分十載雲中舞,鶴別三更月下鳴

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

青燈夜雨滋文藻,藍田春色上羅衣

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

宜國宜家新婦女,能文能武好男儿

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

梅雨雲週聯好友,榴花伊始映新粧

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

翠色和雲籠夜月,玉容帶雨泣春風

Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

推殘玉樹三更雨,促殞瓊花五夜風

Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

碧海云生龍對舞,丹山日出鳳雙飛

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

Vũ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Vũ Tìm thêm nội dung cho: Vũ