Chữ 佬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佬, chiết tự chữ LÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佬:

佬 lão

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佬

Chiết tự chữ lão bao gồm chữ 人 老 hoặc 亻 老 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佬 cấu thành từ 2 chữ: 人, 老
  • nhân, nhơn
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • 2. 佬 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 老
  • nhân
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • lão [lão]

    U+4F6C, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lao3;
    Việt bính: lou2;

    lão

    Nghĩa Trung Việt của từ 佬

    (Danh) Lão, thằng cha (tiếng Quảng Đông: thường có ý khinh thường hay đùa cợt).
    ◎Như: khoát lão
    lão nhà giàu, hương ba lão lão nhà quê.
    lão, như "lão (anh chàng)" (gdhn)

    Nghĩa của 佬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǎo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    lão; thằng。 成年的男子(含轻视意)。

    Chữ gần giống với 佬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Chữ gần giống 佬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佬 Tự hình chữ 佬 Tự hình chữ 佬 Tự hình chữ 佬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佬

    lão:lão (anh chàng)
    佬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佬 Tìm thêm nội dung cho: 佬