Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佬, chiết tự chữ LÃO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佬:
佬
Pinyin: lao3;
Việt bính: lou2;
佬 lão
Nghĩa Trung Việt của từ 佬
(Danh) Lão, thằng cha (tiếng Quảng Đông: thường có ý khinh thường hay đùa cợt).◎Như: khoát lão 闊佬 lão nhà giàu, hương ba lão 鄉巴佬 lão nhà quê.
lão, như "lão (anh chàng)" (gdhn)
Nghĩa của 佬 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
lão; thằng。 成年的男子(含轻视意)。
Số nét: 8
lão; thằng。 成年的男子(含轻视意)。
Chữ gần giống với 佬:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佬
| lão | 佬: | lão (anh chàng) |

Tìm hình ảnh cho: 佬 Tìm thêm nội dung cho: 佬
