Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姱, chiết tự chữ KHOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姱:
姱
Pinyin: kua1;
Việt bính: kwaa1;
姱 khoa
Nghĩa Trung Việt của từ 姱
(Tính) Tốt đẹp.◇Khuất Nguyên 屈原: Khoa nhi bất xú hề 姱而不醜兮 (Cửu chương 九章, Quất tụng 橘頌) Xinh đẹp mà không xấu xí hề.
khoa (gdhn)
Nghĩa của 姱 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuā]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: KHOA
đẹp đẽ。美好。
Số nét: 9
Hán Việt: KHOA
đẹp đẽ。美好。
Chữ gần giống với 姱:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姱
| khoa | 姱: |

Tìm hình ảnh cho: 姱 Tìm thêm nội dung cho: 姱
