Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 恄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恄, chiết tự chữ CỢT, GHÉT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恄

Chiết tự chữ cợt, ghét bao gồm chữ 心 吉 hoặc 忄 吉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恄 cấu thành từ 2 chữ: 心, 吉
  • tim, tâm, tấm
  • cát, kiết
  • 2. 恄 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 吉
  • tâm
  • cát, kiết
  • []

    U+6044, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 恄



    ghét, như "ghen ghét; ghét bỏ" (vhn)
    cợt, như "bỡn cợt, cợt nhả, đùa cợt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 恄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Chữ gần giống 恄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恄 Tự hình chữ 恄 Tự hình chữ 恄 Tự hình chữ 恄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恄

    cợt:bỡn cợt, cợt nhả, đùa cợt
    ghét:ghen ghét; ghét bỏ
    恄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恄 Tìm thêm nội dung cho: 恄