Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恄, chiết tự chữ CỢT, GHÉT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恄:
恄
Pinyin: xi4;
Việt bính: ;
恄
Nghĩa Trung Việt của từ 恄
ghét, như "ghen ghét; ghét bỏ" (vhn)
cợt, như "bỡn cợt, cợt nhả, đùa cợt" (gdhn)
Chữ gần giống với 恄:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恄
| cợt | 恄: | bỡn cợt, cợt nhả, đùa cợt |
| ghét | 恄: | ghen ghét; ghét bỏ |

Tìm hình ảnh cho: 恄 Tìm thêm nội dung cho: 恄
