Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恪, chiết tự chữ KHÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恪:
恪
Pinyin: ke4;
Việt bính: kok3;
恪 khác
Nghĩa Trung Việt của từ 恪
(Phó) Cung kính, kính cẩn.◎Như: khác tuân 恪遵 kính cẩn tuân theo.
(Danh) Họ Khác.
khác, như "khác thường" (vhn)
Nghĩa của 恪 trong tiếng Trung hiện đại:
[kè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHÁC
书
cẩn thận và tôn kính。谨慎而 恭敬。
恪守。
giữ gìn.
恪遵。
tôn theo.
Từ ghép:
恪守
Số nét: 10
Hán Việt: KHÁC
书
cẩn thận và tôn kính。谨慎而 恭敬。
恪守。
giữ gìn.
恪遵。
tôn theo.
Từ ghép:
恪守
Chữ gần giống với 恪:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恪
| khác | 恪: | khác thường |

Tìm hình ảnh cho: 恪 Tìm thêm nội dung cho: 恪
