Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恻, chiết tự chữ TRẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恻:
恻
Biến thể phồn thể: 惻;
Pinyin: ce4;
Việt bính: cak1;
恻 trắc
trắc, như "trắc ẩn" (gdhn)
Pinyin: ce4;
Việt bính: cak1;
恻 trắc
Nghĩa Trung Việt của từ 恻
Giản thể của chữ 惻.trắc, như "trắc ẩn" (gdhn)
Nghĩa của 恻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (惻)
[cè]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TRẮC
1. đau buồn; bi thương; thảm。悲伤。
凄恻
buồn thảm
恻然
rầu rĩ
2. thành khẩn。诚恳。
Từ ghép:
恻然恻隐 恻隐
[cè]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TRẮC
1. đau buồn; bi thương; thảm。悲伤。
凄恻
buồn thảm
恻然
rầu rĩ
2. thành khẩn。诚恳。
Từ ghép:
恻然恻隐 恻隐
Chữ gần giống với 恻:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Dị thể chữ 恻
惻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恻
| trắc | 恻: | trắc ẩn |

Tìm hình ảnh cho: 恻 Tìm thêm nội dung cho: 恻
