Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憧, chiết tự chữ SUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憧:
憧
Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1 tung4;
憧 sung
Nghĩa Trung Việt của từ 憧
(Tính) Ngu xuẩn.(Tính) Sung sung 憧憧: (1) Qua lại không ngừng. (2) Tâm thần bất định. (3) Lông bông, lay động chưa định hẳn.
sung, như "sung sướng" (gdhn)
Nghĩa của 憧 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: SUNG
lắc lư; đung đưa; lay động; thấp thoáng; đu đưa; rung rinh; lập loè; lung linh; bập bùng。往来不定;摇曳不定。
Từ ghép:
憧憧 ; 憧憬
Số nét: 16
Hán Việt: SUNG
lắc lư; đung đưa; lay động; thấp thoáng; đu đưa; rung rinh; lập loè; lung linh; bập bùng。往来不定;摇曳不定。
Từ ghép:
憧憧 ; 憧憬
Chữ gần giống với 憧:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憧
| sung | 憧: | sung sướng |

Tìm hình ảnh cho: 憧 Tìm thêm nội dung cho: 憧
