Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 憧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憧, chiết tự chữ SUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憧:

憧 sung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憧

Chiết tự chữ sung bao gồm chữ 心 童 hoặc 忄 童 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憧 cấu thành từ 2 chữ: 心, 童
  • tim, tâm, tấm
  • đồng
  • 2. 憧 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 童
  • tâm
  • đồng
  • sung [sung]

    U+61A7, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chong1;
    Việt bính: cung1 tung4;

    sung

    Nghĩa Trung Việt của từ 憧

    (Tính) Ngu xuẩn.

    (Tính)
    Sung sung
    : (1) Qua lại không ngừng. (2) Tâm thần bất định. (3) Lông bông, lay động chưa định hẳn.
    sung, như "sung sướng" (gdhn)

    Nghĩa của 憧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 16
    Hán Việt: SUNG
    lắc lư; đung đưa; lay động; thấp thoáng; đu đưa; rung rinh; lập loè; lung linh; bập bùng。往来不定;摇曳不定。
    Từ ghép:
    憧憧 ; 憧憬

    Chữ gần giống với 憧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Chữ gần giống 憧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憧 Tự hình chữ 憧 Tự hình chữ 憧 Tự hình chữ 憧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憧

    sung:sung sướng
    憧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憧 Tìm thêm nội dung cho: 憧