Cao su chống va đập cửa

Từ: 支離 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支離:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi li
Chia lìa, phân tán. ◇Vi Trang :
Hốt khán đình tế đao nhận minh, Thân thủ chi li tại nga khoảnh
鳴, 頃 (Tần phụ ngâm 吟).Tàn khuyết, không nguyên vẹn, không dùng được làm gì. ◇Trang Tử 子:
Phù chi li kì hình giả, do túc dĩ dưỡng kì thân, chung kì thiên niên
, , 年 (Nhân gian thế 世) Kìa kẻ mang hình hài tàn khuyết vô dụng mà còn đủ nuôi thân sống trọn tuổi trời.Tạp loạn, không có mạch lạc.Phiêu bạc, trôi nổi. ◇Đỗ Phủ 甫:
Chi li đông bắc phong trần tế, Phiêu bạc tây nam thiên địa gian
, 西 (Vịnh hoài cổ tích 跡).Tiều tụy, hốc hác. ◇Liêu trai chí dị 異:
Cửu chi, diện mục ích chi li, nãi cụ, phục tháo thiện mạch giả chẩn chi
之, , 懼, 之 (Đổng Sinh 生) Lâu sau mặt mũi càng hốc hác, mới sợ hãi lại tìm tới thầy lang chẩn mạch giỏi nhờ khám cho.Nói năng hàm hồ, ậm ừ, ấp úng, không rõ ràng.

Nghĩa của 支离 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīlí] 1. phân tán; rời rạc; không hoàn chỉnh。分散;残缺。
支离破碎
tan tành; vụn nát
2. lộn xộn; rời rạc lộn xộn (câu văn, lời nói)。(语言文字)烦琐而凌乱。
支离错乱,不成文理。
rời rạc lộn xộn, không thành mạch văn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 離

le:so le
li:li biệt; chia li
lia:thua lia lịa
ly:biệt ly
:lè lưỡi
:phẳng lì; lì lợm
lìa:lìa bỏ
ria:ria đường
rìa:rìa đường
支離 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支離 Tìm thêm nội dung cho: 支離