Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 枴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枴, chiết tự chữ QUẢI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 枴:

枴 quải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枴

quải [quải]

U+67B4, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guai3;
Việt bính: gwaai2;

quải

Nghĩa Trung Việt của từ 枴

(Danh) Gậy chống để đi.
◎Như: quải trượng
gậy chống.

Chữ gần giống với 枴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枴 Tự hình chữ 枴 Tự hình chữ 枴 Tự hình chữ 枴

枴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枴 Tìm thêm nội dung cho: 枴