Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柒, chiết tự chữ THẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柒:
柒
Pinyin: qi1, jia3, ya1;
Việt bính: cat1;
柒 thất
Nghĩa Trung Việt của từ 柒
(Danh) Bảy, cùng nghĩa như chữ thất 七, trong các văn tự dùng để cho khó chữa.(Danh) Họ Thất.
thất, như "thất tình, thất thập" (gdhn)
Nghĩa của 柒 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: THẤT
1. số bảy viết bằng chữ; chữ viết hoa của số 7。"七"的大写。参看〖数字〗。
2. họ Thất。(Qī)姓。
Số nét: 9
Hán Việt: THẤT
1. số bảy viết bằng chữ; chữ viết hoa của số 7。"七"的大写。参看〖数字〗。
2. họ Thất。(Qī)姓。
Chữ gần giống với 柒:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 柒
七,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柒
| thất | 柒: | thất tình, thất thập |

Tìm hình ảnh cho: 柒 Tìm thêm nội dung cho: 柒
