Chữ 栃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栃, chiết tự chữ LỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栃

[]

U+6803, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li5;
Việt bính: lai6;


Nghĩa Trung Việt của từ 栃


lịch, như "lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)" (gdhn)

Chữ gần giống với 栃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 栃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栃 Tự hình chữ 栃 Tự hình chữ 栃 Tự hình chữ 栃

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栃

lịch:lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)
栃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栃 Tìm thêm nội dung cho: 栃