Cao su chống va đập cửa
Chữ 汹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汹, chiết tự chữ HUNG, HÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汹:
汹
Biến thể phồn thể: 洶;
Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1;
汹 hung
húng (gdhn)
Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1;
汹 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 汹
Giản thể của chữ 洶.húng (gdhn)
Nghĩa của 汹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (洶)
[xiōng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HUNG
rào rạt (âm thanh sóng nước)。汹汹。
Từ ghép:
汹汹 ; 汹涌
[xiōng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HUNG
rào rạt (âm thanh sóng nước)。汹汹。
Từ ghép:
汹汹 ; 汹涌
Chữ gần giống với 汹:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汹
| húng | 汹: |

Tìm hình ảnh cho: 汹 Tìm thêm nội dung cho: 汹
