Cao su chống va đập cửa

Chữ 烫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烫, chiết tự chữ NĂNG, ĐÃNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烫:

烫 năng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烫

Chiết tự chữ năng, đãng bao gồm chữ 汤 火 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烫 cấu thành từ 2 chữ: 汤, 火
  • sương, thang, thãng
  • hoả, hỏa
  • năng [năng]

    U+70EB, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 燙;
    Pinyin: tang4;
    Việt bính: tong3;

    năng

    Nghĩa Trung Việt của từ 烫

    Giản thể của chữ .
    đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)

    Nghĩa của 烫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (燙)
    [tàng]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 10
    Hán Việt: THANG
    1. bỏng; phỏng。温度高的物体与皮肤接触使感觉疼痛。
    烫手
    phỏng tay
    烫嘴
    bỏng miệng
    别让开水烫着。
    đừng để bị bỏng nước sôi.
    2. hâm; là; ủi。利用温度高的物体使另一物体温度升高或发生其他变化。
    烫酒(用热水暖酒)。
    hâm rượu
    烫衣裳(用热熨斗使衣服平整)。
    ủi quần áo; là quần áo.
    3. nóng。物体温度高。
    这水太烫。
    nước này nóng quá
    4. uốn tóc; sấy。指烫发。
    电烫
    uốn tóc bằng điện
    Từ ghép:
    烫发 ; 烫花 ; 烫金 ; 烫蜡 ; 烫面 ; 烫伤 ; 烫手 ; 烫头

    Chữ gần giống với 烫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

    Dị thể chữ 烫

    ,

    Chữ gần giống 烫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烫 Tự hình chữ 烫 Tự hình chữ 烫 Tự hình chữ 烫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烫

    đãng:du đãng, phóng đãng
    烫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烫 Tìm thêm nội dung cho: 烫