Chữ 现 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 现, chiết tự chữ HIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现:

现 hiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 现

Chiết tự chữ hiện bao gồm chữ 玉 见 hoặc 王 见 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 现 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 见
  • ngọc, túc
  • hiện, kiến
  • 2. 现 cấu thành từ 2 chữ: 王, 见
  • vương, vướng, vượng
  • hiện, kiến
  • hiện [hiện]

    U+73B0, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 現;
    Pinyin: xian4;
    Việt bính: jin6;

    hiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 现

    Giản thể của chữ .
    hiện, như "hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện" (gdhn)

    Nghĩa của 现 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (現)
    [xiàn]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 8
    Hán Việt: HIỆN
    1. hiện nay; hiện tại。现在;此刻。
    现状。
    hiện trạng
    现任。 đýőng
    nhiệm
    现行犯。
    tội phạm hiện hành
    2. lâm thời; ngay tức thời。临时;当时。
    现编现唱。
    viết và hát ngay
    现打的烧饼。
    bánh nướng vừa làm tức thời; bánh nướng nóng hổi.
    3. ngay lúc đó; tại chỗ。当时可以拿出来的。
    现金。
    số tiền hiện có; tiền mặt.
    现钱。
    tiền mặt hiện có
    4. tiền mặt hiện có。现款。
    贴现。
    bồi dưỡng tiền mặt tại chỗ.
    5. hiện rõ ra。表露在外面,使人可以看见。
    现原形。
    hiện nguyên hình
    现出笑容。
    lộ rõ vẻ mặt tươi cười.
    Từ ghép:
    现场 ; 现成 ; 现成饭 ; 现成话 ; 现存 ; 现大洋 ; 现代 ; 现代化 ; 现代戏 ; 现饭 ; 现话 ; 现货 ; 现今 ; 现金 ; 现金帐 ; 现局 ; 现款 ; 现钱 ; 现任 ; 现身说法 ; 现时 ; 现实 ; 现实主义 ; 现世 ; 现势 ; 现下 ; 现...现... ; 现象 ; 现行 ; 现行犯 ; 现形 ; 现眼 ; 现洋 ; 现役 ; 现在 ; 现状

    Chữ gần giống với 现:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

    Dị thể chữ 现

    ,

    Chữ gần giống 现

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 现 Tự hình chữ 现 Tự hình chữ 现 Tự hình chữ 现

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

    hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
    现 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 现 Tìm thêm nội dung cho: 现