Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 碰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碰, chiết tự chữ BÁNH, BÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碰:

碰 bính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碰

Chiết tự chữ bánh, bính bao gồm chữ 石 並 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碰 cấu thành từ 2 chữ: 石, 並
  • thạch, đán, đạn
  • tịnh
  • bính [bính]

    U+78B0, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng4;
    Việt bính: pung3;

    bính

    Nghĩa Trung Việt của từ 碰

    (Động) Va, chạm, đụng, cụng, chọi.
    ◎Như: tương bính
    đụng nhau, bính bôi cụng li, kê đản bính thạch đầu trứng chọi với đá.
    ◇Lỗ Tấn : Bị nhân thu trụ hoàng biện tử, tại bích thượng bính liễu tứ ngũ cá hưởng đầu , (A Q chánh truyện Q) Bị người ta nắm lấy cái đuôi sam vàng dúi đầu vào tường thình thình bốn năm cái.

    (Động)
    Gặp (bất ngờ).
    ◎Như: bính kiến gặp mặt.
    ◇Cù Hựu : Nhất thiên hốt nhiên tại lộ thượng bính đáo tha (Tu Văn xá nhân truyện ) Một hôm bất chợt gặp mặt ông ta ở trên đường.

    (Động)
    Thử.
    ◎Như: bính cơ hội thử cơ hội, cầu may.

    (Động)
    Gây ra, rước lấy.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Hà khổ nhĩ môn tiên lai bính tại giá đinh tử thượng (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Tội gì các người lại đến trước sinh chuyện với cái đinh ấy.

    bánh, như "đóng bánh (đóng tảng)" (gdhn)
    bính, như "bính phiên (đánh đổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 碰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (椪、踫、掽)
    [pèng]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHANH
    1. đụng; chạm; vấp; va。运动着的物体跟别的物体突然接触。
    碰杯。
    cụng ly.
    不小心腿在门上碰了一下。
    không cẩn thận, chân vấp vào cửa.
    2. gặp mặt; chạm mặt; gặp。碰见;遇见。
    在路上碰到一位熟人。
    đi trên đường gặp một người quen.
    3. thăm dò; tìm hiểu。试探。
    碰碰机会。
    tìm cơ hội; tìm dịp may.
    我去碰一下看,说不定他在家。
    tôi đi thăm dò một chút, biết đâu anh ấy ở nhà.
    Từ ghép:
    碰杯 ; 碰壁 ; 碰钉子 ; 碰簧锁 ; 碰见 ; 碰劲儿 ; 碰巧 ; 碰锁 ; 碰头 ; 碰头会 ; 碰一鼻子灰

    Chữ gần giống với 碰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Dị thể chữ 碰

    ,

    Chữ gần giống 碰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碰 Tự hình chữ 碰 Tự hình chữ 碰 Tự hình chữ 碰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碰

    bánh:đóng bánh (đóng tảng)
    bính:bính phiên (đánh đổ)
    碰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碰 Tìm thêm nội dung cho: 碰