Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碰, chiết tự chữ BÁNH, BÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碰:
碰
Pinyin: peng4;
Việt bính: pung3;
碰 bính
Nghĩa Trung Việt của từ 碰
(Động) Va, chạm, đụng, cụng, chọi.◎Như: tương bính 相碰 đụng nhau, bính bôi 碰杯 cụng li, kê đản bính thạch đầu 雞蛋碰石頭 trứng chọi với đá.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Bị nhân thu trụ hoàng biện tử, tại bích thượng bính liễu tứ ngũ cá hưởng đầu 被人揪住黃辮子, 在壁上碰了四五個響頭 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Bị người ta nắm lấy cái đuôi sam vàng dúi đầu vào tường thình thình bốn năm cái.
(Động) Gặp (bất ngờ).
◎Như: bính kiến 碰見 gặp mặt.
◇Cù Hựu 瞿佑: Nhất thiên hốt nhiên tại lộ thượng bính đáo tha 一天忽然在路上碰到他 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Một hôm bất chợt gặp mặt ông ta ở trên đường.
(Động) Thử.
◎Như: bính cơ hội 碰機會 thử cơ hội, cầu may.
(Động) Gây ra, rước lấy.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hà khổ nhĩ môn tiên lai bính tại giá đinh tử thượng 何苦你們先來碰在這釘子上 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Tội gì các người lại đến trước sinh chuyện với cái đinh ấy.
bánh, như "đóng bánh (đóng tảng)" (gdhn)
bính, như "bính phiên (đánh đổ)" (gdhn)
Nghĩa của 碰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (椪、踫、掽)
[pèng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: PHANH
1. đụng; chạm; vấp; va。运动着的物体跟别的物体突然接触。
碰杯。
cụng ly.
不小心腿在门上碰了一下。
không cẩn thận, chân vấp vào cửa.
2. gặp mặt; chạm mặt; gặp。碰见;遇见。
在路上碰到一位熟人。
đi trên đường gặp một người quen.
3. thăm dò; tìm hiểu。试探。
碰碰机会。
tìm cơ hội; tìm dịp may.
我去碰一下看,说不定他在家。
tôi đi thăm dò một chút, biết đâu anh ấy ở nhà.
Từ ghép:
碰杯 ; 碰壁 ; 碰钉子 ; 碰簧锁 ; 碰见 ; 碰劲儿 ; 碰巧 ; 碰锁 ; 碰头 ; 碰头会 ; 碰一鼻子灰
[pèng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: PHANH
1. đụng; chạm; vấp; va。运动着的物体跟别的物体突然接触。
碰杯。
cụng ly.
不小心腿在门上碰了一下。
không cẩn thận, chân vấp vào cửa.
2. gặp mặt; chạm mặt; gặp。碰见;遇见。
在路上碰到一位熟人。
đi trên đường gặp một người quen.
3. thăm dò; tìm hiểu。试探。
碰碰机会。
tìm cơ hội; tìm dịp may.
我去碰一下看,说不定他在家。
tôi đi thăm dò một chút, biết đâu anh ấy ở nhà.
Từ ghép:
碰杯 ; 碰壁 ; 碰钉子 ; 碰簧锁 ; 碰见 ; 碰劲儿 ; 碰巧 ; 碰锁 ; 碰头 ; 碰头会 ; 碰一鼻子灰
Chữ gần giống với 碰:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Dị thể chữ 碰
掽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碰
| bánh | 碰: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bính | 碰: | bính phiên (đánh đổ) |

Tìm hình ảnh cho: 碰 Tìm thêm nội dung cho: 碰
