Chữ 肿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肿, chiết tự chữ THŨNG, TRŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肿:

肿 thũng, trũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肿

Chiết tự chữ thũng, trũng bao gồm chữ 肉 中 hoặc 月 中 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肿 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 中
  • nhục, nậu
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • 2. 肿 cấu thành từ 2 chữ: 月, 中
  • ngoạt, nguyệt
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • thũng, trũng [thũng, trũng]

    U+80BF, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 腫;
    Pinyin: zhong3;
    Việt bính: zung2;

    thũng, trũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 肿

    Giản thể của chữ .
    thũng, như "thũng (mụn nhọt)" (gdhn)

    Nghĩa của 肿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (腫)
    [zhǒng]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: THŨNG
    phù thũng; bệnh phù thũng; sưng; phù。皮肤、粘膜或肌肉等组织由于局部循环发生障碍、发炎、化脓、内出血等原因而突起。
    Từ ghép:
    肿瘤 ; 肿胀

    Chữ gần giống với 肿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Dị thể chữ 肿

    ,

    Chữ gần giống 肿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肿 Tự hình chữ 肿 Tự hình chữ 肿 Tự hình chữ 肿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肿

    thũng:thũng (mụn nhọt)
    肿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肿 Tìm thêm nội dung cho: 肿