Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肿, chiết tự chữ THŨNG, TRŨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肿:
肿 thũng, trũng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 肿
肿
Biến thể phồn thể: 腫;
Pinyin: zhong3;
Việt bính: zung2;
肿 thũng, trũng
thũng, như "thũng (mụn nhọt)" (gdhn)
Pinyin: zhong3;
Việt bính: zung2;
肿 thũng, trũng
Nghĩa Trung Việt của từ 肿
Giản thể của chữ 腫.thũng, như "thũng (mụn nhọt)" (gdhn)
Nghĩa của 肿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (腫)
[zhǒng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: THŨNG
phù thũng; bệnh phù thũng; sưng; phù。皮肤、粘膜或肌肉等组织由于局部循环发生障碍、发炎、化脓、内出血等原因而突起。
Từ ghép:
肿瘤 ; 肿胀
[zhǒng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: THŨNG
phù thũng; bệnh phù thũng; sưng; phù。皮肤、粘膜或肌肉等组织由于局部循环发生障碍、发炎、化脓、内出血等原因而突起。
Từ ghép:
肿瘤 ; 肿胀
Chữ gần giống với 肿:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 肿
腫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肿
| thũng | 肿: | thũng (mụn nhọt) |

Tìm hình ảnh cho: 肿 Tìm thêm nội dung cho: 肿
