Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 腀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腀, chiết tự chữ TRÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腀

Chiết tự chữ trôn bao gồm chữ 肉 侖 hoặc 月 侖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腀 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 侖
  • nhục, nậu
  • luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • 2. 腀 cấu thành từ 2 chữ: 月, 侖
  • ngoạt, nguyệt
  • luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • []

    U+8140, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lun2, juan4, quan1, quan2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 腀


    trôn, như "trôn kim (lỗ kim)" (vhn)

    Chữ gần giống với 腀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Chữ gần giống 腀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腀 Tự hình chữ 腀 Tự hình chữ 腀 Tự hình chữ 腀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腀

    lồn: 
    trôn:trôn kim (lỗ kim)
    腀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腀 Tìm thêm nội dung cho: 腀