Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蒟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒟, chiết tự chữ CỦ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蒟:
蒟
Chiết tự chữ 蒟
Chiết tự chữ củ bao gồm chữ 草 立 句 hoặc 艸 立 句 hoặc 艹 立 句 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蒟 cấu thành từ 3 chữ: 草, 立, 句 |
2. 蒟 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 立, 句 |
3. 蒟 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 立, 句 |
Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2 lau1;
蒟 củ
Nghĩa Trung Việt của từ 蒟
(Danh) Củ nhược 蒟蒻 một thứ cỏ, rễ rất mềm, vứt vỏ đi, cho nước tro vào đun sôi năm sáu lượt, rót từng mảng như mỡ, dùng làm đồ ăn.(Danh) Củ tương 蒟醬 cây trầu không.
Nghĩa của 蒟 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: CƯ
rau mùi tàu; nước rau mùi tàu。蒟酱。
Từ ghép:
蒟酱
Số nét: 16
Hán Việt: CƯ
rau mùi tàu; nước rau mùi tàu。蒟酱。
Từ ghép:
蒟酱
Chữ gần giống với 蒟:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蒟 Tìm thêm nội dung cho: 蒟
