Chữ 蒟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒟, chiết tự chữ CỦ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蒟:

蒟 củ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒟

Chiết tự chữ củ bao gồm chữ 草 立 句 hoặc 艸 立 句 hoặc 艹 立 句 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒟 cấu thành từ 3 chữ: 草, 立, 句
  • tháu, thảo, xáo
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • câu, cú, cấu
  • 2. 蒟 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 立, 句
  • tháu, thảo
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • câu, cú, cấu
  • 3. 蒟 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 立, 句
  • thảo
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • câu, cú, cấu
  • củ [củ]

    U+849F, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju3;
    Việt bính: geoi2 lau1;

    củ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒟

    (Danh) Củ nhược một thứ cỏ, rễ rất mềm, vứt vỏ đi, cho nước tro vào đun sôi năm sáu lượt, rót từng mảng như mỡ, dùng làm đồ ăn.

    (Danh)
    Củ tương cây trầu không.

    Nghĩa của 蒟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǔ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: CƯ
    rau mùi tàu; nước rau mùi tàu。蒟酱。
    Từ ghép:
    蒟酱

    Chữ gần giống với 蒟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蒟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒟 Tự hình chữ 蒟 Tự hình chữ 蒟 Tự hình chữ 蒟

    蒟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒟 Tìm thêm nội dung cho: 蒟