Chữ 蔺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔺, chiết tự chữ LẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔺:

蔺 lận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔺

Chiết tự chữ lận bao gồm chữ 草 门 隹 hoặc 艸 门 隹 hoặc 艹 门 隹 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔺 cấu thành từ 3 chữ: 草, 门, 隹
  • tháu, thảo, xáo
  • mon, môn
  • chuy
  • 2. 蔺 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 门, 隹
  • tháu, thảo
  • mon, môn
  • chuy
  • 3. 蔺 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 门, 隹
  • thảo
  • mon, môn
  • chuy
  • lận [lận]

    U+853A, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 藺;
    Pinyin: lin4, fu4;
    Việt bính: leon6;

    lận

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔺

    Giản thể của chữ .
    lận, như "mã lận" (gdhn)

    Nghĩa của 蔺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (藺)
    [lìn]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: LẬN
    1. cây mã lan。马蔺:多年生草本植物,根茎粗,叶子条形,花蓝紫色。叶子富于韧性,可以用来捆东西,又可以造纸,根可以制刷子。也叫马莲或马兰。
    2. họ Lận。(Ĺn)姓。

    Chữ gần giống với 蔺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蔺

    ,

    Chữ gần giống 蔺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔺 Tự hình chữ 蔺 Tự hình chữ 蔺 Tự hình chữ 蔺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔺

    lận:mã lận
    蔺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔺 Tìm thêm nội dung cho: 蔺