Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔺, chiết tự chữ LẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔺:
蔺
Biến thể phồn thể: 藺;
Pinyin: lin4, fu4;
Việt bính: leon6;
蔺 lận
lận, như "mã lận" (gdhn)
Pinyin: lin4, fu4;
Việt bính: leon6;
蔺 lận
Nghĩa Trung Việt của từ 蔺
Giản thể của chữ 藺.lận, như "mã lận" (gdhn)
Nghĩa của 蔺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (藺)
[lìn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: LẬN
1. cây mã lan。马蔺:多年生草本植物,根茎粗,叶子条形,花蓝紫色。叶子富于韧性,可以用来捆东西,又可以造纸,根可以制刷子。也叫马莲或马兰。
2. họ Lận。(Ĺn)姓。
[lìn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: LẬN
1. cây mã lan。马蔺:多年生草本植物,根茎粗,叶子条形,花蓝紫色。叶子富于韧性,可以用来捆东西,又可以造纸,根可以制刷子。也叫马莲或马兰。
2. họ Lận。(Ĺn)姓。
Chữ gần giống với 蔺:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔺
藺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔺
| lận | 蔺: | mã lận |

Tìm hình ảnh cho: 蔺 Tìm thêm nội dung cho: 蔺
