Cao su chống va đập cửa
Chữ 钢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钢, chiết tự chữ CƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钢:
钢
Biến thể phồn thể: 鋼;
Pinyin: gang1, gang4;
Việt bính: gong1 gong3;
钢 cương
cương, như "bất tú cương (thép không dỉ)" (gdhn)
Pinyin: gang1, gang4;
Việt bính: gong1 gong3;
钢 cương
Nghĩa Trung Việt của từ 钢
Giản thể của chữ 鋼.cương, như "bất tú cương (thép không dỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 钢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋼)
[gāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: CƯƠNG
thép。铁和碳的合金,含碳量0.03-2%,并含有少量的锰、硅、硫、磷等元素。是重要的工业材料。
Ghi chú: 另见gàng
Từ ghép:
钢板 ; 钢包 ; 钢镚儿 ; 钢笔 ; 钢材 ; 钢锭 ; 钢管 ; 钢轨 ; 钢花 ; 钢化 ; 钢筋 ; 钢筋混凝土 ; 钢精 ; 钢口 ; 钢盔 ; 钢坯 ; 钢瓶 ; 钢琴 ; 钢水 ; 钢丝 ; 钢丝锯 ; 钢丝绳 ; 钢铁 ; 钢印 ; 钢渣 ; 钢纸 ; 钢种 ; 钢珠
Từ phồn thể: (鋼)
[gàng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: CƯƠNG
1. liếc dao; mài dao。把刀放在布、皮、石头等上面磨,使它快些。
钢刀布
đai vải mài dao
把刀钢一钢
liếc dao một cái
2. bổ thép (vào lưỡi dao cho sắc); đánh lại。在刀口上加上点儿钢,重新打造,使更锋利。
这口铡刀该钢了。
con dao cầu này cần phải đánh lại thôi.
Ghi chú: 另见gāng
[gāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: CƯƠNG
thép。铁和碳的合金,含碳量0.03-2%,并含有少量的锰、硅、硫、磷等元素。是重要的工业材料。
Ghi chú: 另见gàng
Từ ghép:
钢板 ; 钢包 ; 钢镚儿 ; 钢笔 ; 钢材 ; 钢锭 ; 钢管 ; 钢轨 ; 钢花 ; 钢化 ; 钢筋 ; 钢筋混凝土 ; 钢精 ; 钢口 ; 钢盔 ; 钢坯 ; 钢瓶 ; 钢琴 ; 钢水 ; 钢丝 ; 钢丝锯 ; 钢丝绳 ; 钢铁 ; 钢印 ; 钢渣 ; 钢纸 ; 钢种 ; 钢珠
Từ phồn thể: (鋼)
[gàng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: CƯƠNG
1. liếc dao; mài dao。把刀放在布、皮、石头等上面磨,使它快些。
钢刀布
đai vải mài dao
把刀钢一钢
liếc dao một cái
2. bổ thép (vào lưỡi dao cho sắc); đánh lại。在刀口上加上点儿钢,重新打造,使更锋利。
这口铡刀该钢了。
con dao cầu này cần phải đánh lại thôi.
Ghi chú: 另见gāng
Dị thể chữ 钢
鋼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢
| cương | 钢: | bất tú cương (thép không dỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 钢 Tìm thêm nội dung cho: 钢
