Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 緎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緎, chiết tự chữ VỰC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 緎:
緎
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
緎 vực
Nghĩa Trung Việt của từ 緎
(Danh) Chỗ chắp vá liền da và lông, đường may.(Danh) Lượng từ: đơn vị về tơ, hai mươi sợi tơ là một vực 緎.
◇Thi Kinh 詩經: Cao dương chi cách, Tố ti ngũ vực 羔羊之革, 素絲五緎 (Thiệu nam 召南, Cao dương 羔羊) (Áo) bằng da cừu, Tơ trắng trăm sợi (tức là năm "vực").
Chữ gần giống với 緎:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 緎
𰬟,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 緎 Tìm thêm nội dung cho: 緎
