Chữ 緎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緎, chiết tự chữ VỰC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 緎:

緎 vực

Đây là các chữ cấu thành từ này: 緎

緎

Chiết tự chữ 緎

Chiết tự chữ vực bao gồm chữ 絲 或 hoặc 糹 或 hoặc 糸 或 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緎 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 或
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 或 hoắc, hoặc, vực
  • 2. 緎 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 或
  • 糹 miên, mịch
  • 或 hoắc, hoặc, vực
  • 3. 緎 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 或
  • 糸 mịch
  • 或 hoắc, hoặc, vực
  • vực [vực]

    U+7DCE, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: wik6;

    緎 vực

    Nghĩa Trung Việt của từ 緎

    (Danh) Chỗ chắp vá liền da và lông, đường may.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị về tơ, hai mươi sợi tơ là một vực 緎
    .
    ◇Thi Kinh 詩經: Cao dương chi cách, Tố ti ngũ vực 羔羊之革, 素絲五緎 (Thiệu nam 召南, Cao dương 羔羊) (Áo) bằng da cừu, Tơ trắng trăm sợi (tức là năm "vực").

    Chữ gần giống với 緎:

    䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 緎

    𰬟,

    Chữ gần giống 緎

    緿, 練, 縃, 縂, 縁, 縀, 緾, 緽, 緼, 緻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緎 Tự hình chữ 緎 Tự hình chữ 緎 Tự hình chữ 緎

    緎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緎 Tìm thêm nội dung cho: 緎