Chữ 预 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 预, chiết tự chữ DỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预:

预 dự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 预

Chiết tự chữ dự bao gồm chữ 予 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

预 cấu thành từ 2 chữ: 予, 页
  • dư, dữ, nhừ
  • hiệt
  • dự [dự]

    U+9884, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 預;
    Pinyin: yu4, po1;
    Việt bính: jyu6;

    dự

    Nghĩa Trung Việt của từ 预

    Giản thể của chữ .
    dự, như "can dự, tham dự" (gdhn)

    Nghĩa của 预 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (預)
    [yù]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 14
    Hán Việt: DỰ
    1. trước; sẵn。预先;事先。
    预备
    chuẩn bị sẵn
    预测
    dự đoán; ước đoán; đoán trước
    天气预报
    dự báo thời tiết
    预祝成功
    chúc thành công
    2. tham dự; tham gia; dự vào。同"与" (yù)。
    Từ ghép:
    预案 ; 预报 ; 预备 ; 预备役 ; 预卜 ; 预测 ; 预产期 ; 预订 ; 预定 ; 预断 ; 预防 ; 预付 ; 预感 ; 预告 ; 预购 ; 预后 ; 预会 ; 预计 ; 预见 ; 预警 ; 预科 ; 预料 ; 预谋 ; 预期 ; 预赛 ; 预审 ; 预示 ; 预收 ; 预算 ; 预闻 ; 预习 ; 预先 ; 预想 ; 预行 ; 预选 ; 预言 ; 预演 ; 预约 ; 预展 ; 预兆 ; 预支 ; 预知 ; 预制构件

    Chữ gần giống với 预:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 预

    ,

    Chữ gần giống 预

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 预 Tự hình chữ 预 Tự hình chữ 预 Tự hình chữ 预

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

    dự:can dự, tham dự
    预 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 预 Tìm thêm nội dung cho: 预