Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 预 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 预, chiết tự chữ DỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预:
预
Biến thể phồn thể: 預;
Pinyin: yu4, po1;
Việt bính: jyu6;
预 dự
dự, như "can dự, tham dự" (gdhn)
Pinyin: yu4, po1;
Việt bính: jyu6;
预 dự
Nghĩa Trung Việt của từ 预
Giản thể của chữ 預.dự, như "can dự, tham dự" (gdhn)
Nghĩa của 预 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (預)
[yù]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: DỰ
1. trước; sẵn。预先;事先。
预备
chuẩn bị sẵn
预测
dự đoán; ước đoán; đoán trước
天气预报
dự báo thời tiết
预祝成功
chúc thành công
2. tham dự; tham gia; dự vào。同"与" (yù)。
Từ ghép:
预案 ; 预报 ; 预备 ; 预备役 ; 预卜 ; 预测 ; 预产期 ; 预订 ; 预定 ; 预断 ; 预防 ; 预付 ; 预感 ; 预告 ; 预购 ; 预后 ; 预会 ; 预计 ; 预见 ; 预警 ; 预科 ; 预料 ; 预谋 ; 预期 ; 预赛 ; 预审 ; 预示 ; 预收 ; 预算 ; 预闻 ; 预习 ; 预先 ; 预想 ; 预行 ; 预选 ; 预言 ; 预演 ; 预约 ; 预展 ; 预兆 ; 预支 ; 预知 ; 预制构件
[yù]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: DỰ
1. trước; sẵn。预先;事先。
预备
chuẩn bị sẵn
预测
dự đoán; ước đoán; đoán trước
天气预报
dự báo thời tiết
预祝成功
chúc thành công
2. tham dự; tham gia; dự vào。同"与" (yù)。
Từ ghép:
预案 ; 预报 ; 预备 ; 预备役 ; 预卜 ; 预测 ; 预产期 ; 预订 ; 预定 ; 预断 ; 预防 ; 预付 ; 预感 ; 预告 ; 预购 ; 预后 ; 预会 ; 预计 ; 预见 ; 预警 ; 预科 ; 预料 ; 预谋 ; 预期 ; 预赛 ; 预审 ; 预示 ; 预收 ; 预算 ; 预闻 ; 预习 ; 预先 ; 预想 ; 预行 ; 预选 ; 预言 ; 预演 ; 预约 ; 预展 ; 预兆 ; 预支 ; 预知 ; 预制构件
Dị thể chữ 预
預,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预
| dự | 预: | can dự, tham dự |

Tìm hình ảnh cho: 预 Tìm thêm nội dung cho: 预
