Chữ 领 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 领, chiết tự chữ LÃNH, LĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领:

领 lĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 领

Chiết tự chữ lãnh, lĩnh bao gồm chữ 令 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

领 cấu thành từ 2 chữ: 令, 页
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • hiệt
  • lĩnh [lĩnh]

    U+9886, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 領;
    Pinyin: ling3;
    Việt bính: ling5;

    lĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 领

    Giản thể của chữ .

    lãnh, như "lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ" (gdhn)
    lĩnh, như "nhận lĩnh" (gdhn)

    Nghĩa của 领 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (領)
    [lǐng]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 15
    Hán Việt: LÃNH, LĨNH
    1. cổ。颈;脖子。
    领巾。
    khăn quàng cổ.
    引领而望。
    nghểnh cổ ngắm nhìn.
    2. cổ áo。领子。
    衣领。
    cổ áo.
    翻领。
    lộn cổ áo.
    3. cổ áo; bâu。衣服上两肩之间套住脖子的孔及其边缘。
    圆领儿。
    cổ tròn.
    尖领儿。
    cổ nhọn.
    和尚领儿。
    cổ áo cà sa.
    4. cương lĩnh; yếu lĩnh; điểm mấu chốt。大纲; 要点。
    要领。
    sơ lược.
    提纲挈领。
    nắm chắc cương lĩnh.

    5. chiếc (áo dài)。长袍或上衣一件叫领。
    6. dẫn dắt。带;引。
    率领。
    dẫn đầu.
    领导。
    lãnh đạo.
    领队。
    lãnh đội.
    把客人领到餐厅去。
    dẫn khách vào phòng ăn.
    7. chiếm; chiếm lĩnh; lãnh。领有;领有的。
    占领。
    chiếm lĩnh.
    领土。
    lãnh thổ; vùng đất quốc gia.
    领海。
    lãnh hải; vùng biển quốc gia.
    领空。
    không phận; vùng trời quốc gia.
    8. lĩnh; lãnh; nhận。领取。
    招领。
    mời đến nhận lại.
    领工资。
    nhận tiền lương; lãnh lương.
    领材料。
    nhận tài liệu.
    9. tiếp nhận。接受。
    领教。
    lĩnh giáo.
    领情。
    tiếp nhận tình cảm.
    心领。
    tiếp nhận tấm lòng; hiểu ngầm.
    10. hiểu; lãnh hội; lĩnh hội。了解(意思)。
    领略。
    hiểu ý.
    领会。
    lãnh hội.
    领悟。
    lãnh ngộ; hiểu ý
    Từ ghép:
    领班 ; 领唱 ; 领带 ; 领导 ; 领道 ; 领地 ; 领队 ; 领港 ; 领海 ; 领航 ; 领花 ; 领会 ; 领江 ; 领教 ; 领结 ; 领巾 ; 领空 ; 领口 ; 领路 ; 领略 ; 领情 ; 领取 ; 领事 ; 领事馆 ; 领事裁判权 ; 领受 ; 领属 ; 领水 ; 领头 ; 领土 ; 领舞 ; 领悟 ; 领洗 ; 领先 ; 领衔 ; 领袖 ; 领养 ; 领有 ; 领域 ; 领章 ; 领主 ; 领子 ; 领奏 ; 领罪

    Chữ gần giống với 领:

    , , , ,

    Dị thể chữ 领

    ,

    Chữ gần giống 领

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 领 Tự hình chữ 领 Tự hình chữ 领 Tự hình chữ 领

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

    lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
    lĩnh:nhận lĩnh
    领 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 领 Tìm thêm nội dung cho: 领