Từ: 飄然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飄然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phiêu nhiên
Mau, lẹ, vụt. ◇Triệu Diệp 曄:
Vãng nhược phiêu nhiên, khứ tắc nan tòng
, 從 (Ngô Việt Xuân Thu 秋, Câu Tiễn phạt Ngô ngoại truyện 傳).Lưu lạc, phiêu bạc. ◇Từ Nguyên 元:
Phụ mẫu song vong thê vị thú, nhất sanh hảo tửu nhậm phiêu nhiên. Lưu lạc tại Tấn Dương gian, tha đà bất giác hựu tam niên
娶, . 間, 年 (Bát nghĩa kí 記, Chu kiên cô tửu ).Cao xa, siêu thoát. ◇Tô Thức 軾:
Kì hậu ích tráng, thủy năng độc kì văn từ, tưởng kiến kì vi nhân, ý kì phiêu nhiên thoát khứ thế tục chi lạc nhi tự lạc kì lạc dã
壯, 詞, 人, 也 (Thượng mai trực giảng thư ). Nhàn thích, không bị ràng buộc. ◇Tào Chi Khiêm 謙:
Tuyết Đường bế hộ độc thư sử, Hứng lai phiêu nhiên lộng vân thủy
史, 水 (Đông Pha Xích Bích đồ 圖).Rơi rụng, phiêu tàn. ◇Chiết quế lệnh 令:
Hoa dĩ phiêu nhiên, xuân tương mộ hĩ
, 矣 (Biệt hậu , Khúc 曲).

Nghĩa của 飘然 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāorán] trôi giạt; bồng bềnh; lướt qua。形容飘摇的样子。
浮云飘然而过。
mây trôi lướt qua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飄

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
飄然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飄然 Tìm thêm nội dung cho: 飄然