Từ: bí, phần, bôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bí, phần, bôn:

贲 bí, phần, bôn賁 bí, phần, bôn

Đây là các chữ cấu thành từ này: bí,phần,bôn

bí, phần, bôn [bí, phần, bôn]

U+8D32, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賁;
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3;

bí, phần, bôn

Nghĩa Trung Việt của từ 贲

Giản thể của chữ .

bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)

Nghĩa của 贲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賁)
[bēn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: BÔN
dũng sĩ; võ sĩ. 虎贲。
Từ ghép:
贲门
[bì]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: BÍ

trang sức lộng lẫy。装饰得很美。
Ghi chú: 另见 bēn
Từ ghép:
贲临

Chữ gần giống với 贲:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贲

,

Chữ gần giống 贲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贲 Tự hình chữ 贲 Tự hình chữ 贲 Tự hình chữ 贲

bí, phần, bôn [bí, phần, bôn]

U+8CC1, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3 fan4 fan5
1. [賁育] bôn dục;

bí, phần, bôn

Nghĩa Trung Việt của từ 賁

(Danh) Trang sức.
◇Dịch Kinh
: Bạch bí, vô cữu , (Bí quái ) Trang sức đơn sơ, không có lỗi.
§ Ghi chú: Bạch trắng, chỉ sự tố phác, không màu mè.

(Tính)
Hoa lệ, rực rỡ, sáng sủa.
◇Dịch Kinh : Bí như nhu như, vĩnh trinh cát , (Bí quái ) Rực rỡ đằm thắm, hễ giữ vững chính đạo thì tốt.

(Phó)
Hình dung khách quý hạ cố đến thăm.
◎Như: bí lâm hân hạnh được khách quý hạ cố tới thăm viếng, mà tự thấy được rạng rỡ thêm (thường dùng trong thư từ).
◇Tô Mạn Thù : Thỉnh đại sư bí lâm thư trai tiện phạn 便 (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Kính mời Đại sư rời gót sang thư trai dùng cơm.Một âm là phần.

(Tính)
To lớn.
◎Như: dụng hoành tư phần dùng càng rộng lớn.Lại một âm là bôn.

(Tính)
Mạnh bạo.
◎Như: bôn sĩ dũng sĩ.

(Danh)
Họ Bôn.

bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 賁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 賁

,

Chữ gần giống 賁

, , , , , , 貿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賁 Tự hình chữ 賁 Tự hình chữ 賁 Tự hình chữ 賁

Nghĩa chữ nôm của chữ: bôn

bôn:bôn ba
bôn:bôn ba
bôn:Lí Bôn (tên)
bôn:Lí Bôn (tên)
bôn: 
bôn: 
bôn: 
bí, phần, bôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bí, phần, bôn Tìm thêm nội dung cho: bí, phần, bôn