Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bí, phần, bôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bí, phần, bôn:
Biến thể phồn thể: 賁;
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3;
贲 bí, phần, bôn
bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3;
贲 bí, phần, bôn
Nghĩa Trung Việt của từ 贲
Giản thể của chữ 賁.bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)
Nghĩa của 贲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賁)
[bēn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: BÔN
dũng sĩ; võ sĩ. 虎贲。
Từ ghép:
贲门
[bì]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: BÍ
书
trang sức lộng lẫy。装饰得很美。
Ghi chú: 另见 bēn
Từ ghép:
贲临
[bēn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: BÔN
dũng sĩ; võ sĩ. 虎贲。
Từ ghép:
贲门
[bì]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: BÍ
书
trang sức lộng lẫy。装饰得很美。
Ghi chú: 另见 bēn
Từ ghép:
贲临
Dị thể chữ 贲
賁,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 贲;
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3 fan4 fan5
1. [賁育] bôn dục;
賁 bí, phần, bôn
◇Dịch Kinh 易經: Bạch bí, vô cữu 白賁, 無咎 (Bí quái 賁卦) Trang sức đơn sơ, không có lỗi.
§ Ghi chú: Bạch 白 trắng, chỉ sự tố phác, không màu mè.
(Tính) Hoa lệ, rực rỡ, sáng sủa.
◇Dịch Kinh 易經: Bí như nhu như, vĩnh trinh cát 賁如濡如, 永貞吉 (Bí quái 賁卦) Rực rỡ đằm thắm, hễ giữ vững chính đạo thì tốt.
(Phó) Hình dung khách quý hạ cố đến thăm.
◎Như: bí lâm 賁臨 hân hạnh được khách quý hạ cố tới thăm viếng, mà tự thấy được rạng rỡ thêm (thường dùng trong thư từ).
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Thỉnh đại sư bí lâm thư trai tiện phạn 請大師賁臨書齋便飯 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Kính mời Đại sư rời gót sang thư trai dùng cơm.Một âm là phần.
(Tính) To lớn.
◎Như: dụng hoành tư phần 用宏茲賁 dùng càng rộng lớn.Lại một âm là bôn.
(Tính) Mạnh bạo.
◎Như: bôn sĩ 賁士 dũng sĩ.
(Danh) Họ Bôn.
bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3 fan4 fan5
1. [賁育] bôn dục;
賁 bí, phần, bôn
Nghĩa Trung Việt của từ 賁
(Danh) Trang sức.◇Dịch Kinh 易經: Bạch bí, vô cữu 白賁, 無咎 (Bí quái 賁卦) Trang sức đơn sơ, không có lỗi.
§ Ghi chú: Bạch 白 trắng, chỉ sự tố phác, không màu mè.
(Tính) Hoa lệ, rực rỡ, sáng sủa.
◇Dịch Kinh 易經: Bí như nhu như, vĩnh trinh cát 賁如濡如, 永貞吉 (Bí quái 賁卦) Rực rỡ đằm thắm, hễ giữ vững chính đạo thì tốt.
(Phó) Hình dung khách quý hạ cố đến thăm.
◎Như: bí lâm 賁臨 hân hạnh được khách quý hạ cố tới thăm viếng, mà tự thấy được rạng rỡ thêm (thường dùng trong thư từ).
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Thỉnh đại sư bí lâm thư trai tiện phạn 請大師賁臨書齋便飯 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Kính mời Đại sư rời gót sang thư trai dùng cơm.Một âm là phần.
(Tính) To lớn.
◎Như: dụng hoành tư phần 用宏茲賁 dùng càng rộng lớn.Lại một âm là bôn.
(Tính) Mạnh bạo.
◎Như: bôn sĩ 賁士 dũng sĩ.
(Danh) Họ Bôn.
bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)
Dị thể chữ 賁
贲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bôn
| bôn | 奔: | bôn ba |
| bôn | 犇: | bôn ba |
| bôn | 賁: | Lí Bôn (tên) |
| bôn | 贲: | Lí Bôn (tên) |
| bôn | 逩: | |
| bôn | 錛: | |
| bôn | 锛: |

Tìm hình ảnh cho: bí, phần, bôn Tìm thêm nội dung cho: bí, phần, bôn
