Cao su chống va đập cửa

Từ: bí mật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bí mật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mật

bí mật
Kín đáo, không cho người khác biết.
◇Tấn Thư 書:
Ngôi tuy tại ngoại, vạn cơ bí mật giai dự văn chi
外, 之 (Lưu Ngôi truyện 傳).

Dịch bí mật sang tiếng Trung hiện đại:

暗里; 暗中 《背地里; 私下里; 不公开的。》地下 《秘密活动的; 不公开的。》
机密 《重要而秘密。》
机要 《机密重要的。》
秘; 密 《秘密。》
nói chuyện bí mật.
密谈。
chuyện bí mật.
秘事。
秘密 《有所隐蔽, 不让人知道的(跟"公开"相对)。》
天机 《比喻自然界的秘密, 也比喻重要而不可泄露的秘密。》
một lời đã lộ hết bí mật.
一语道破了天机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bí

:gặp vận bí
:bí đầu (cương ngựa)
:trừng tiền bí hậu (coi chừng)
:gặp vận bí
:bí truyền
:bí mật
:bí ngô
𦷬:bí ngô
: 
:Lí Bí (tên danh nhân)
:Lí Bí (tên danh nhân)
:bí đầu (cương ngựa)
:Chất bismuth (Bi)
:Chất bismuth (Bi)
:bí cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: mật

mật:bí mật
mật:bí mật
mật𬖵:mật ngọt
mật𦟽:gan mật
mật𦢉:mật gấu
mật:mật ong
mật:mật (yên lặng, tĩnh mịch)
mật:mật (yên lặng, tĩnh mịch)

Gới ý 17 câu đối có chữ bí:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

bí mật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bí mật Tìm thêm nội dung cho: bí mật